Chữ 㨗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㨗, chiết tự chữ TIỆP, TẸP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㨗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 㨗

Chiết tự chữ tiệp, tẹp bao gồm chữ 手 疌 hoặc 扌 疌 hoặc 才 疌 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 㨗 cấu thành từ 2 chữ: 手, 疌
  • thủ
  • 2. 㨗 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 疌
  • thủ
  • 3. 㨗 cấu thành từ 2 chữ: 才, 疌
  • tài
  • []

    U+3A17, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jie2;
    Việt bính: zit6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 㨗



    tẹp, như "lép tẹp, lẹp tẹp (vụn vặt)" (gdhn)
    tiệp, như "tiệp (thắng trận; lanh lẹ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 㨗:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

    Dị thể chữ 㨗

    ,

    Chữ gần giống 㨗

    Tự hình:

    Tự hình chữ 㨗 Tự hình chữ 㨗 Tự hình chữ 㨗 Tự hình chữ 㨗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 㨗

    tiệp:tiệp (thắng trận; lanh lẹ)
    tẹp:lép tẹp, lẹp tẹp (vụn vặt)
    㨗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 㨗 Tìm thêm nội dung cho: 㨗