Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 㨗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㨗, chiết tự chữ TIỆP, TẸP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㨗:
㨗
Pinyin: jie2;
Việt bính: zit6;
㨗
Nghĩa Trung Việt của từ 㨗
tẹp, như "lép tẹp, lẹp tẹp (vụn vặt)" (gdhn)
tiệp, như "tiệp (thắng trận; lanh lẹ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 㨗:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Dị thể chữ 㨗
捷,
Chữ gần giống 㨗
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㨗
| tiệp | 㨗: | tiệp (thắng trận; lanh lẹ) |
| tẹp | 㨗: | lép tẹp, lẹp tẹp (vụn vặt) |

Tìm hình ảnh cho: 㨗 Tìm thêm nội dung cho: 㨗
