Cao su chống va đập cửa
Chữ 耧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耧, chiết tự chữ LÂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耧:
耧
Biến thể phồn thể: 耬;
Pinyin: lou2;
Việt bính: lau4;
耧
lâu, như "lâu (cái bừa)" (gdhn)
Pinyin: lou2;
Việt bính: lau4;
耧
Nghĩa Trung Việt của từ 耧
lâu, như "lâu (cái bừa)" (gdhn)
Nghĩa của 耧 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (耬)
[lóu]
Bộ: 耒 - Lỗi
Số nét: 15
Hán Việt: LÂU
máy gieo hạt。播种用的农具, 由牲畜牵引, 后面有人扶着, 可以同时完成开沟和下种两项工作。有的地区叫耩子。
Từ ghép:
耧播 ; 耧车
[lóu]
Bộ: 耒 - Lỗi
Số nét: 15
Hán Việt: LÂU
máy gieo hạt。播种用的农具, 由牲畜牵引, 后面有人扶着, 可以同时完成开沟和下种两项工作。有的地区叫耩子。
Từ ghép:
耧播 ; 耧车
Dị thể chữ 耧
耬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耧
| lâu | 耧: | lâu (cái bừa) |

Tìm hình ảnh cho: 耧 Tìm thêm nội dung cho: 耧
