Cao su chống va đập cửa

Chữ 耧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耧, chiết tự chữ LÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 耧

Chiết tự chữ lâu bao gồm chữ 耒 娄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

耧 cấu thành từ 2 chữ: 耒, 娄
  • doi, lòi, lẫn, lọi, lồi, lỗi, lội, ròi, rồi, rổi, rỗi, rủi
  • lu, lâu, lũ, lủ
  • []

    U+8027, tổng 15 nét, bộ Lỗi 耒
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 耬;
    Pinyin: lou2;
    Việt bính: lau4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 耧


    lâu, như "lâu (cái bừa)" (gdhn)

    Nghĩa của 耧 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (耬)
    [lóu]
    Bộ: 耒 - Lỗi
    Số nét: 15
    Hán Việt: LÂU
    máy gieo hạt。播种用的农具, 由牲畜牵引, 后面有人扶着, 可以同时完成开沟和下种两项工作。有的地区叫耩子。
    Từ ghép:
    耧播 ; 耧车

    Chữ gần giống với 耧:

    , , , ,

    Dị thể chữ 耧

    ,

    Chữ gần giống 耧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 耧 Tự hình chữ 耧 Tự hình chữ 耧 Tự hình chữ 耧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 耧

    lâu:lâu (cái bừa)
    耧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 耧 Tìm thêm nội dung cho: 耧