Từ: 快马加鞭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 快马加鞭:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 快 • 马 • 加 • 鞭

Nghĩa của 快马加鞭 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàimǎjiābiān] Hán Việt: KHOÁI MÃ GIA TIÊN
ra roi thúc ngựa; ngựa khoẻ dồn roi; ngựa chạy nhanh quất thêm roi; cố gắng vượt bực (ví với việc đã nhanh lại còn thúc cho nhanh thêm)。对快跑的马再打几鞭子, 使它跑得更快。 比喻快上加快。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 快

khoái快:khoái chí; khoan khoái, soảng khoái
khoáy快:trái khoáy
khuấy快:khuấy động; quên khuấy
sướng快:sung sướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

mã马:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ加:chỏng chơ, chơ vơ
gia加:gia ân; gia bội (tăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞭

roi鞭: 
tiệm鞭: 
快马加鞭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 快马加鞭 Tìm thêm nội dung cho: 快马加鞭