Cao su chống va đập cửa

Từ: 预期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 预期:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 预期 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùqī] mong muốn; mong chờ; trông mong; mong đợi。预先期待。
达到预期的目的。
đạt được mục đích mong muốn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 预

dự:can dự, tham dự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng
预期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 预期 Tìm thêm nội dung cho: 预期