Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ni nam
Tiếng nhỏ và nhiều.Tiếng kêu của chim yến.Thanh âm uyển chuyển, êm tai.
Nghĩa của 呢喃 trong tiếng Trung hiện đại:
[nínán] líu ríu (tiếng chim nhạn)。形容燕子的叫声。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呢
| ni | 呢: | ni (sợi bằng lông cừu) |
| nài | 呢: | kêu nài |
| này | 呢: | cái này, này đây |
| nê | 呢: | lấy nê |
| nì | 呢: | nằn nì |
| nấy | 呢: | kẻ nào người nấy |
| nỉ | 呢: | nỉ non, năn nỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喃
| nam | 喃: | nam nam (nói thầm) |
| nêm | 喃: | nêm canh |
| nôm | 喃: | chữ nôm; nôm na |

Tìm hình ảnh cho: 呢喃 Tìm thêm nội dung cho: 呢喃
