Từ: 呢喃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呢喃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ni nam
Tiếng nhỏ và nhiều.Tiếng kêu của chim yến.Thanh âm uyển chuyển, êm tai.

Nghĩa của 呢喃 trong tiếng Trung hiện đại:

[nínán] líu ríu (tiếng chim nhạn)。形容燕子的叫声。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呢

ni:ni (sợi bằng lông cừu)
nài:kêu nài
này:cái này, này đây
:lấy nê
:nằn nì
nấy:kẻ nào người nấy
nỉ:nỉ non, năn nỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喃

nam:nam nam (nói thầm)
nêm:nêm canh
nôm:chữ nôm; nôm na
呢喃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呢喃 Tìm thêm nội dung cho: 呢喃