Cao su chống va đập cửa
Chữ 喃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喃, chiết tự chữ NAM, NÊM, NÔM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喃:
喃
Pinyin: nan2;
Việt bính: naam4
1. [呢喃] ni nam;
喃 nam
Nghĩa Trung Việt của từ 喃
(Trạng thanh) Nam nam 喃喃: (1) Tiếng nói nhỏ, thì thầm.◇Cao Bá Quát 高伯适: Bả duệ nam nam hướng lang thuyết 把袂喃喃向郎說 (Dương phụ hành 洋婦行) Kéo tay áo nói thì thầm với chồng. (2) Tiếng đọc sách.
◇Toàn Đường thi 全唐詩: Tiên thư nhất lưỡng quyển, Thụ hạ độc nam nam 仙書一兩卷, 樹下讀喃喃 (Hàn San 寒山) Sách tiên một hai quyền, Dưới cây đọc lẩm nhẩm.
nôm, như "nôm na" (vhn)
nam, như "nam nam (nói thầm)" (btcn)
nêm, như "nêm canh" (btcn)
Nghĩa của 喃 trong tiếng Trung hiện đại:
[nán]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: NAM, NÔM
rì rà rì rầm; lẩm bẩm; lẩm nhẩm (từ tượng thanh)。喃喃。
Từ ghép:
喃喃
Số nét: 12
Hán Việt: NAM, NÔM
rì rà rì rầm; lẩm bẩm; lẩm nhẩm (từ tượng thanh)。喃喃。
Từ ghép:
喃喃
Chữ gần giống với 喃:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Dị thể chữ 喃
諵,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喃
| nam | 喃: | nam nam (nói thầm) |
| nêm | 喃: | nêm canh |
| nôm | 喃: | chữ nôm; nôm na |

Tìm hình ảnh cho: 喃 Tìm thêm nội dung cho: 喃
