Cao su chống va đập cửa

Chữ 喃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喃, chiết tự chữ NAM, NÊM, NÔM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喃:

喃 nam

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 喃

Chiết tự chữ nam, nêm, nôm bao gồm chữ 口 南 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

喃 cấu thành từ 2 chữ: 口, 南
  • khẩu
  • nam
  • nam [nam]

    U+5583, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nan2;
    Việt bính: naam4
    1. [呢喃] ni nam;

    nam

    Nghĩa Trung Việt của từ 喃

    (Trạng thanh) Nam nam : (1) Tiếng nói nhỏ, thì thầm.
    ◇Cao Bá Quát : Bả duệ nam nam hướng lang thuyết (Dương phụ hành ) Kéo tay áo nói thì thầm với chồng. (2) Tiếng đọc sách.
    ◇Toàn Đường thi : Tiên thư nhất lưỡng quyển, Thụ hạ độc nam nam , (Hàn San ) Sách tiên một hai quyền, Dưới cây đọc lẩm nhẩm.

    nôm, như "nôm na" (vhn)
    nam, như "nam nam (nói thầm)" (btcn)
    nêm, như "nêm canh" (btcn)

    Nghĩa của 喃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nán]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 12
    Hán Việt: NAM, NÔM
    rì rà rì rầm; lẩm bẩm; lẩm nhẩm (từ tượng thanh)。喃喃。
    Từ ghép:
    喃喃

    Chữ gần giống với 喃:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

    Dị thể chữ 喃

    ,

    Chữ gần giống 喃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 喃 Tự hình chữ 喃 Tự hình chữ 喃 Tự hình chữ 喃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 喃

    nam:nam nam (nói thầm)
    nêm:nêm canh
    nôm:chữ nôm; nôm na
    喃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 喃 Tìm thêm nội dung cho: 喃