Cao su chống va đập cửa

Từ: 味覺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 味覺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

vị giác
Thực phẩm sau khi vào miệng chạm lưỡi, làm kích thích thần kinh
vị giác
覺, nhờ não bộ truyền xuống mà biết phân biệt chua, ngọt, mặn, đắng.

Nghĩa của 味觉 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèijué] vị giác (cảm giác của lưỡi)。 舌头与液体或者溶解于液体的物质接触时所产生的感觉。甜、酸、苦、咸是最基本的四种味觉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 味

mùi:mùi thơm
mồi:cò mồi; mồi chài
vị:vị ngọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 覺

dác:dáo dác, dớn dác
giác:giác quan, thính giác
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
味覺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 味覺 Tìm thêm nội dung cho: 味覺