Chữ 覺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 覺, chiết tự chữ DÁC, GIÁC, GIÁO, NHÁC, RÁC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 覺:

覺 giác, giáo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 覺

Chiết tự chữ dác, giác, giáo, nhác, rác bao gồm chữ 臼 爻 冖 見 hoặc 𦥯 見 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 覺 cấu thành từ 4 chữ: 臼, 爻, 冖, 見
  • cối, cữu
  • hào, loài
  • mịch
  • hiện, kiến, kén
  • 2. 覺 cấu thành từ 2 chữ: 𦥯, 見
  • 𦥯
  • hiện, kiến, kén
  • giác, giáo [giác, giáo]

    U+89BA, tổng 20 nét, bộ Kiến 见 [見]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jue2, jiao4;
    Việt bính: gaau3 gok3
    1. [幻覺] ảo giác, huyễn giác 2. [大覺] đại giác 3. [不覺] bất giác 4. [感覺] cảm giác 5. [嗅覺] khứu giác 6. [視覺] thị giác 7. [味覺] vị giác 8. [味覺器] vị giác khí;

    giác, giáo

    Nghĩa Trung Việt của từ 覺

    (Động) Thức dậy.
    ◇Trang Tử
    : Giác nhi hậu tri kì mộng dã (Tề vật luận ) Thức rồi mới biết mình chiêm bao.

    (Động)
    Hiểu ra, tỉnh ngộ.
    ◎Như: giác ngộ hiểu ra. Đạo Phật cốt nhất phải giác ngộ chân tính tỏ rõ hết mọi lẽ, cho nên gọi Phật là Giác vương . Người học Phật được chứng tới quả Phật gọi là chánh giác .
    ◇Nguyễn Trãi : Giác lai vạn sự tổng thành hư (Ngẫu thành ) Tỉnh ra muôn sự thành không cả.

    (Động)
    Cảm nhận, cảm thấy, cảm thụ.
    ◎Như: tự giác tự mình cảm nhận, bất tri bất giác không biết không cảm.
    ◇Lí Thương Ẩn : Hiểu kính đãn sầu vân mấn cải, Dạ ngâm ưng giác nguyệt quang hàn , (Vô đề ) Sớm mai soi gương, buồn cho tóc mây đã đổi, Ngâm thơ ban đêm chợt cảm biết ánh trăng lạnh lẽo.

    (Động)
    Bảo rõ cho biết.
    ◇Mạnh Tử : Sử tiên tri giác hậu tri 使 (Vạn Chương thượng ) Để hạng biết trước bảo rõ cho hạng biết sau.

    (Danh)
    Năng lực cảm nhận đối với sự vật.
    ◎Như: vị giác cơ quan nhận biết được vị (chua, ngọt, đắng, cay), huyễn giác ảo giác.

    (Danh)
    Người hiền trí.
    ◎Như: tiên giác bậc hiền trí đi trước.

    (Tính)
    Cao lớn, ngay thẳng.
    ◇Thi Kinh : Hữu giác kì doanh (Tiểu nhã , Tư can ) Những cây cột cao và thẳng.Một âm là giáo.

    (Danh)
    Giấc ngủ.
    ◎Như: ngọ giáo giấc ngủ trưa.

    (Danh)
    Lượng từ: giấc.
    ◎Như: thụy liễu nhất giáo ngủ một giấc.

    giác, như "giác quan, thính giác" (vhn)
    nhác, như "nhớn nhác" (btcn)
    rác, như "rác rưởi, rơm rác" (btcn)
    dác, như "dáo dác, dớn dác" (gdhn)

    Chữ gần giống với 覺:

    , ,

    Dị thể chữ 覺

    , ,

    Chữ gần giống 覺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 覺 Tự hình chữ 覺 Tự hình chữ 覺 Tự hình chữ 覺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 覺

    dác:dáo dác, dớn dác
    giác:giác quan, thính giác
    nhác:nhớn nhác
    rác:rác rưởi, rơm rác
    覺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 覺 Tìm thêm nội dung cho: 覺