Chữ 味 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 味, chiết tự chữ MÙI, MỒI, VỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 味:

味 vị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 味

Chiết tự chữ mùi, mồi, vị bao gồm chữ 口 未 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

味 cấu thành từ 2 chữ: 口, 未
  • khẩu
  • mùi, vị
  • vị [vị]

    U+5473, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wei4;
    Việt bính: mei6
    1. [膏粱厚味] cao lương hậu vị 2. [膏粱美味] cao lương mĩ vị 3. [佳味] giai vị 4. [厚味] hậu vị 5. [兼味] kiêm vị 6. [六味] lục vị 7. [五味] ngũ vị 8. [五味子] ngũ vị tử 9. [一味] nhất vị 10. [世味] thế vị 11. [味覺] vị giác 12. [味覺器] vị giác khí 13. [味官] vị quan 14. [味素] vị tố 15. [味精] vị tinh;

    vị

    Nghĩa Trung Việt của từ 味

    (Danh) Vị (cảm giác nhận biết được nhờ đầu lưỡi).
    ◎Như: ngũ vị
    năm vị gồm có: toan chua, điềm ngọt, khổ đắng, lạt cay, hàm mặn.

    (Danh)
    Mùi (cảm giác nhận được biết nhờ mũi).
    ◎Như: hương vị mùi thơm, quái vị mùi lạ, mùi khác thường, xú vị mùi thối.

    (Danh)
    Ý nghĩa, hứng thú.
    ◎Như: hữu vị có hứng thú, thiền vị mùi thiền, ý thú của đạo thiền.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Mãn chỉ hoang đường ngôn, Nhất bả tân toan lệ, Đô vân tác giả si, Thùy giải kì trung vị? 滿, , , ? (Đệ nhất hồi) Đầy những trang giấy chuyện hoang đường, Một vũng nước mắt chua cay, Đều bảo tác giả ngây, Ai giải được ý nghĩa ở trong đó?

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị dùng cho thức ăn hoặc thuốc (đông y): món, vị.
    ◎Như: thái ngũ vị năm món ăn, dược bát vị tám vị thuốc.

    (Danh)
    Món ăn.
    ◎Như: san trân hải vị món ăn quý hiếm trên núi dưới biển.

    (Động)
    Nếm.
    ◇Tuân Tử : Phi khẩu bất năng vị dã (Ai Công ) Chẳng phải miệng thì không nếm được.

    (Động)
    Nghiền ngẫm, thưởng thức, thấm thía.
    ◎Như: ngoạn vị thấm thía ý nghĩa, thưởng thức ý vị.
    ◇Tam quốc chí : Vị lãm điển văn (Dương Hí truyện ) Nghiên cứu xem xét điển văn.

    vị, như "vị ngọt" (vhn)
    mùi, như "mùi thơm" (btcn)
    mồi, như "cò mồi; mồi chài" (gdhn)

    Nghĩa của 味 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wèi]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 8
    Hán Việt: VỊ
    1. vị (cảm giác nhận được từ lưỡi.)。(味 儿)物质所具有的能使舌头得到某种味觉的特性。
    味 道
    mùi vị
    津津有味
    mùi vị đậm đà; ăn ngon miệng; ăn ngon lành.
    2. mùi (cảm nhận được từ mũi)。(味 儿)物质所具有的能使鼻子得到某种嗅觉的特性。
    气味
    mùi
    香味 儿
    mùi thơm
    这种味 儿很好闻。
    mùi này thật dễ chịu.
    3. ý vị; thú vị; ý nghĩa。意味;趣味。
    文笔艰涩无味
    văn khô khan vô vị
    4. phân biệt mùi vị; nếm thử。辨别味道。
    体味
    thử mùi vị
    5. vị (lượng từ chỉ vị thuốc)。量词,中药配方,药物的一种叫一味。
    这个方子共有七味 药。
    thang thuốc này gồm bảy vị thuốc.
    Từ ghép:
    味道 ; 味精 ; 味觉 ; 味蕾 ; 味素 ; 味同嚼蜡

    Chữ gần giống với 味:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

    Chữ gần giống 味

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 味 Tự hình chữ 味 Tự hình chữ 味 Tự hình chữ 味

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 味

    mùi:mùi thơm
    mồi:cò mồi; mồi chài
    vị:vị ngọt
    味 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 味 Tìm thêm nội dung cho: 味