Từ: 呼之欲出 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呼之欲出:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 呼 • 之 • 欲 • 出

Nghĩa của 呼之欲出 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūzhīyùchū] miêu tả sinh động; nét vẽ sống động; vẽ giống như thật。指人像等画得逼真,似乎叫他一声他就会从画里走出来。泛指文学作品中人物的描写十分生动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼

ho呼:ho he
hò呼:hát hò; hò hét, hò reo
hô呼:hô hấp; hô hào, hô hoán
hú呼:hú hí
hố呼:hô hố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi之:làm chi, hèn chi
giây之:giây lát, giây phút
gì之:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欲

dục欲:dâm dục; dục vọng
giục欲:giục giã, thúc giục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất出:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt出: 
xốt出: 
呼之欲出 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呼之欲出 Tìm thêm nội dung cho: 呼之欲出