Cao su chống va đập cửa

Từ: 如花似锦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 如花似锦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 如花似锦 trong tiếng Trung hiện đại:

[rúhuāsìjǐn] Hán Việt: NHƯ HOA TỰ CẨM
như gấm như hoa; ăn mặc, trang trí vô cùng đẹp đẽ。形容风景、前程等十分美好。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 似

tợ:tợ (tựa như)
từa:từa tựa
tự:tực đích (nào có khác chi); tương tự
tựa:nương tựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锦

cẩm:cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm
如花似锦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 如花似锦 Tìm thêm nội dung cho: 如花似锦