Từ: 胡匪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胡匪:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 胡 • 匪

Nghĩa của 胡匪 trong tiếng Trung hiện đại:

[húfěi] phỉ; thổ phỉ (cách gọi thổ phỉ ở các tỉnh đông bắc Trung Quốc.)。旧时称土匪。也叫胡子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胡

hò胡:hát hò; hò hét, hò reo
hồ胡:Hồ (tên họ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匪

phỉ匪:thổ phỉ
胡匪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胡匪 Tìm thêm nội dung cho: 胡匪