Cao su chống va đập cửa

Từ: 头像 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 头像:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 头像 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóuxiàng] ảnh chân dung; ảnh bán thân。肩部以上的人像。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 像

tượng:bức tượng
头像 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 头像 Tìm thêm nội dung cho: 头像