Từ: 赶尽杀绝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赶尽杀绝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赶尽杀绝 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnjìnshājué] diệt sạch; thủ tiêu; tiêu diệt; cạn tàu ráo máng。消灭净尽,泛指对人狠毒,不留余地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赶

cản:cản trở, ngăn cản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽

hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
tận:vô tận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杀

sát:sát hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝

tuyệt:cự tuyệt
赶尽杀绝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赶尽杀绝 Tìm thêm nội dung cho: 赶尽杀绝