Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 赶尽杀绝 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赶尽杀绝:
Nghĩa của 赶尽杀绝 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎnjìnshājué] diệt sạch; thủ tiêu; tiêu diệt; cạn tàu ráo máng。消灭净尽,泛指对人狠毒,不留余地。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赶
| cản | 赶: | cản trở, ngăn cản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽
| hết | 尽: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| tận | 尽: | vô tận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杀
| sát | 杀: | sát hại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝
| tuyệt | 绝: | cự tuyệt |

Tìm hình ảnh cho: 赶尽杀绝 Tìm thêm nội dung cho: 赶尽杀绝
