Từ: 古老 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 古老:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 古老 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔlǎo] cổ xưa; cổ kính; cũ xưa。经历了久远年代的。
古老的风俗
phong tục cổ xưa
古老的民族
dân tộc cổ xưa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu
古老 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 古老 Tìm thêm nội dung cho: 古老