Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 哑巴亏 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎ·bakuī] âm thầm chịu đựng; đau mà không dám kêu。吃了亏不便说或不愿说叫吃哑巴亏。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哑
| á | 哑: | á khẩu (câm không nói) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| bơ | 巴: | bơ vơ; bờ phờ |
| bư | 巴: | |
| bưa | 巴: | |
| va | 巴: | va chạm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亏
| khuy | 亏: | khuy áo, khuy quần |
| khuây | 亏: | giải khuây, khuây khoả |

Tìm hình ảnh cho: 哑巴亏 Tìm thêm nội dung cho: 哑巴亏
