Cao su chống va đập cửa

Từ: 哑巴亏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哑巴亏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哑巴亏 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎ·bakuī] âm thầm chịu đựng; đau mà không dám kêu。吃了亏不便说或不愿说叫吃哑巴亏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哑

á:á khẩu (câm không nói)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亏

khuy:khuy áo, khuy quần
khuây:giải khuây, khuây khoả
哑巴亏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哑巴亏 Tìm thêm nội dung cho: 哑巴亏