Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 发噱 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāxué] gây cười; buồn cười; tức cười; mắc cười。能引人发笑;可笑。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 噱
| cược | 噱: | cược tiền, cược với nhau |

Tìm hình ảnh cho: 发噱 Tìm thêm nội dung cho: 发噱
