Chữ 亏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 亏, chiết tự chữ KHUY, KHUÂY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亏:

亏 khuy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 亏

Chiết tự chữ khuy, khuây bao gồm chữ 一 丂 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

亏 cấu thành từ 2 chữ: 一, 丂
  • nhất, nhắt, nhứt
  • khảo
  • khuy [khuy]

    U+4E8F, tổng 3 nét, bộ Nhị 二
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 虧;
    Pinyin: yu2, kui1;
    Việt bính: kwai1;

    khuy

    Nghĩa Trung Việt của từ 亏

    Giản thể của chữ .

    khuây, như "giải khuây, khuây khoả" (gdhn)
    khuy, như "khuy áo, khuy quần" (gdhn)

    Nghĩa của 亏 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (虧)
    [kuī]
    Bộ: 二 - Nhị
    Số nét: 3
    Hán Việt: KHUY
    1. thiệt thòi; lỗ vốn; thua lỗ。受损失;亏折。
    亏本。
    lỗ vốn.
    亏损。
    chịu thiệt; chịu lỗ.
    做生意亏了。
    kinh doanh bị lỗ vốn.
    盈亏。
    lời lỗ.
    2. thiếu; sót; kém。欠缺。
    血亏。
    thiếu máu.
    理亏。
    đuối lý.
    3. phụ; phụ bạc。亏负。
    亏心。
    phụ lòng.
    人不亏地 ,地不亏人。
    người không phụ đất, đất không phụ người.
    你放心吧,我亏不了你。
    em yên tâm đi, anh không phụ em đâu.
    4. may mắn; may nhờ; may mà。多亏;幸亏。
    亏他提醒我, 我才想起来。
    may mà anh ấy nhắc tôi, tôi mới sực nhớ.
    5. lại; có thể; dầu gì (mang tính châm biếm)。反说,表示讥讽。
    这样不合理的话,倒亏你说得出来。
    lời nói vô lý này mà anh có thể thốt ra được sao.
    亏你还是哥哥, 一点也不知道让着 弟弟。
    dầu gì thì con cũng là anh, có tí tẹo cũng không biết nhường cho em mình sao.
    Từ ghép:
    亏本 ; 亏产 ; 亏秤 ; 亏待 ; 亏得 ; 亏短 ; 亏负 ; 亏耗 ; 亏空 ; 亏累 ; 亏欠 ; 亏折 ; 亏蚀 ; 亏损 ; 亏心

    Chữ gần giống với 亏:

    , , ,

    Dị thể chữ 亏

    , , , ,

    Chữ gần giống 亏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 亏 Tự hình chữ 亏 Tự hình chữ 亏 Tự hình chữ 亏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 亏

    khuy:khuy áo, khuy quần
    khuây:giải khuây, khuây khoả
    亏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 亏 Tìm thêm nội dung cho: 亏