Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 为人 trong tiếng Trung hiện đại:
[wéirén] thái độ làm người; đối nhân xử thế; tính tình。指做人处世的态度。
为人正直
tính tình cương trực
为人正直
tính tình cương trực
Nghĩa chữ nôm của chữ: 为
| vi | 为: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vị | 为: | vị (vì, nâng đỡ, xua tới) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 为人 Tìm thêm nội dung cho: 为人
