Cao su chống va đập cửa

Từ: 为人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 为人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 为人 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéirén] thái độ làm người; đối nhân xử thế; tính tình。指做人处世的态度。
为人正直
tính tình cương trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
为人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 为人 Tìm thêm nội dung cho: 为人