Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quỷ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ quỷ:
Pinyin: gui3;
Việt bính: gei2 gwai2;
庋 kĩ, quỷ
Nghĩa Trung Việt của từ 庋
(Danh) Chạn để thức ăn, giá chứa đồ vật.(Động) Thu nhặt, cất chứa.
◎Như: tàng kĩ 藏庋 tàng trữ.
§ Cũng đọc là quỷ.
kĩ (gdhn)
Nghĩa của 庋 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (庪)
[guǐ]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 7
Hán Việt: QUY
1. cái giá; giá (để đồ đạc)。放东西的架子。
2. sắp đặt; bảo tồn; cất giữ。放置;保存。
庋藏
cất đi
[guǐ]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 7
Hán Việt: QUY
1. cái giá; giá (để đồ đạc)。放东西的架子。
2. sắp đặt; bảo tồn; cất giữ。放置;保存。
庋藏
cất đi
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 詭;
Pinyin: gui3;
Việt bính: gwai2;
诡 quỷ
nguỵ, như "nguỵ biện" (gdhn)
Pinyin: gui3;
Việt bính: gwai2;
诡 quỷ
Nghĩa Trung Việt của từ 诡
Giản thể của chữ 詭.nguỵ, như "nguỵ biện" (gdhn)
Nghĩa của 诡 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (詭)
[guǐ]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: NGUỴ
1. gian trá; xảo quyệt; quỷ quyệt; lừa dối; lừa gạt; xảo trá; giảo quyệt; gian; quỷ; gian trá。欺诈;奸滑。
诡诈
giảo quyệt; gian trá
诡计
quỷ kế; mưu gian
2. kỳ dị; dị; kỳ lạ; kỳ quái。奇异。
诡形
dị hình; hình thù kỳ dị
诡异
kỳ dị; kỳ lạ; kỳ quái
Từ ghép:
诡辩 ; 诡诞 ; 诡怪 ; 诡计 ; 诡谲 ; 诡秘 ; 诡奇 ; 诡异 ; 诡诈
[guǐ]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: NGUỴ
1. gian trá; xảo quyệt; quỷ quyệt; lừa dối; lừa gạt; xảo trá; giảo quyệt; gian; quỷ; gian trá。欺诈;奸滑。
诡诈
giảo quyệt; gian trá
诡计
quỷ kế; mưu gian
2. kỳ dị; dị; kỳ lạ; kỳ quái。奇异。
诡形
dị hình; hình thù kỳ dị
诡异
kỳ dị; kỳ lạ; kỳ quái
Từ ghép:
诡辩 ; 诡诞 ; 诡怪 ; 诡计 ; 诡谲 ; 诡秘 ; 诡奇 ; 诡异 ; 诡诈
Dị thể chữ 诡
詭,
Tự hình:

Pinyin: gui3;
Việt bính: gwai2;
垝 quỷ
Nghĩa Trung Việt của từ 垝
(Hình) Hư hỏng, sụp đổ.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Chí trai môn, môn nội đỗ, bất đắc nhập. Tâm nghi sở tác, nãi du quỷ viên 至齋門, 門內杜, 不得入. 心疑所作, 乃踰垝垣 (Họa bì 畫皮) Đến thư phòng, cổng đóng, không vào được. Trong lòng sinh nghi, bèn trèo qua bức tường đổ nát.
Nghĩa của 垝 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǐ]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: QUỸ
huỷ hoại; đổ nát; tàn phá。毁坏;坍塌。
垝垣
bức tường đổ nát.
Số nét: 9
Hán Việt: QUỸ
huỷ hoại; đổ nát; tàn phá。毁坏;坍塌。
垝垣
bức tường đổ nát.
Chữ gần giống với 垝:
㘶, 㘷, 㘸, 㘹, 㘺, 㘻, 㘽, 型, 垌, 垒, 垓, 垔, 垕, 垗, 垚, 垛, 垜, 垝, 垞, 垠, 垡, 垢, 垣, 垤, 垥, 垦, 垧, 垩, 垫, 垭, 垮, 垲, 垴, 垵, 城, 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,Tự hình:

Pinyin: gui3, kuai4, kui3;
Việt bính: gwai2
1. [惡鬼] ác quỷ 2. [白日鬼] bạch nhật quỷ 3. [窮鬼] cùng quỷ 4. [鬼質] quỷ chất 5. [鬼鬼祟祟] quỷ quỷ túy túy 6. [鬼胎] quỷ thai 7. [出鬼入神] xuất quỷ nhập thần;
鬼 quỷ
Nghĩa Trung Việt của từ 鬼
(Danh) Ma (hồn người chết).◎Như: quỷ sử thần sai 鬼使神差 ma khiến thần sai (hành vi không tự chủ), ngạ quỷ 餓鬼 ma đói.
◇Tam Quốc Diễn Nghĩa 三國演義: Dạ dạ chỉ văn đắc thủy biên quỷ khốc thần hào 夜夜只聞得水邊鬼哭神號 (Đệ cửu thập nhất hồi) Đêm đêm chỉ nghe bên sông ma khóc thần gào.
(Danh) Người có hành vi không tốt, kẻ nghiện ngập.
◎Như: tửu quỷ 酒鬼 đồ nghiện rượu, đổ quỷ 賭鬼 quân cờ bạc.
(Danh) Trò ma, trò dối trá.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na hựu thị nhĩ Phượng cô nương đích quỷ, na lí tựu cùng đáo như thử 那又是你鳳姑娘的鬼, 那裡就窮到如此 (Đệ ngũ thập tam hồi) Đó lại là trò ma của thím Phượng nhà mi đấy thôi, lẽ nào lại kiết đến thế?
(Danh) Sao Quỷ, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
(Danh) Họ Quỷ.
(Tính) Xảo trá, âm hiểm, không sáng tỏ.
◎Như: quỷ vực 鬼蜮 người tính âm hiểm, quỷ chủ ý 鬼主意 ý đồ mờ ám.
(Tính) Tinh ma, ranh ma, láu.
◎Như: giá hài tử chân quỷ 這孩子眞鬼 thằng bé ranh ma thật.
(Tính) Xấu, dễ sợ, đáng ghét, chết tiệt.
◎Như: quỷ thiên khí 鬼天氣 thời tiết xấu, giá thị thập ma quỷ địa phương a? 這是什麼鬼地方啊 đó là cái nơi chết tiệt nào vậy?
(Phó) Hồ loạn, bừa bãi.
◎Như: quỷ hỗn 鬼混 bừa bãi, phóng đãng.
quỷ, như "ma quỷ" (vhn)
khuỷu, như "khúc khuỷu; khuỷu tay" (btcn)
quẽ, như "quạnh quẽ" (btcn)
quỉ, như "ma quỉ" (btcn)
sưu, như "sưu (loài quỷ)" (gdhn)
Nghĩa của 鬼 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǐ]Bộ: 鬼 - Quỷ
Số nét: 10
Hán Việt: QUỶ
1. ma; ma quỷ; quỷ quái; quỷ。迷信的人所说的人死后的灵魂。
2. quỷ; con quỷ; đồ quỷ; thằng quỷ (lời mắng)。称有不良嗜好或行为的人(含厌恶意)。
烟鬼
quỷ nghiện thuốc; đồ nghiện.
讨厌鬼
con quỷ đáng ghét; đồ đáng ghét.
吝啬鬼
con quỷ hà tiện; đồ keo kiệt; đồ trùm sò.
3. giấu giếm; lén lút; không trong sáng; không rõ ràng。躲躲闪闪;不光明。
鬼头鬼脑
đầu óc gian giảo độc ác.
鬼 鬼崇崇
thậm thụt lén lút; lén la lén lút
4. mờ ám; âm mưu đen tối; mưu đồ đen tối。不可告人的打算或勾当。
捣鬼
làm bậy; phá rối
心里有鬼
trong lòng có âm mưu đen tối.
5. chết tiệt; tồi tệ; quái quỷ; quái đản (làm định ngữ)。恶劣;糟糕(限做定语)。
鬼天气
thời tiết chết tiệt
鬼主意
ý nghĩ quái đản
这鬼地方连棵草都不长。
cái nơi quái quỷ này đến ngọn cỏ cũng không mọc được.
6. thông minh; lanh lợi; tinh; ranh; láu; ranh ma。机灵(多指小孩儿或动物)。
这孩子鬼得很!
đứa bé này rất ranh ma!
7. sao quỷ (một chòm sao trong nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
Từ ghép:
鬼把戏 ; 鬼才 ; 鬼点子 ; 鬼斧神工 ; 鬼怪 ; 鬼画符 ; 鬼话 ; 鬼魂 ; 鬼混 ; 鬼火 ; 鬼哭狼嚎 ; 鬼脸 ; 鬼魅 ; 鬼门关 ; 鬼迷心窍 ; 鬼神 ; 鬼使神差 ; 鬼祟 ; 鬼胎 ; 鬼剃头 ; 鬼头鬼脑 ; 鬼物 ; 鬼雄 ; 鬼蜮 ; 鬼子
Số nét: 10
Hán Việt: QUỶ
1. ma; ma quỷ; quỷ quái; quỷ。迷信的人所说的人死后的灵魂。
2. quỷ; con quỷ; đồ quỷ; thằng quỷ (lời mắng)。称有不良嗜好或行为的人(含厌恶意)。
烟鬼
quỷ nghiện thuốc; đồ nghiện.
讨厌鬼
con quỷ đáng ghét; đồ đáng ghét.
吝啬鬼
con quỷ hà tiện; đồ keo kiệt; đồ trùm sò.
3. giấu giếm; lén lút; không trong sáng; không rõ ràng。躲躲闪闪;不光明。
鬼头鬼脑
đầu óc gian giảo độc ác.
鬼 鬼崇崇
thậm thụt lén lút; lén la lén lút
4. mờ ám; âm mưu đen tối; mưu đồ đen tối。不可告人的打算或勾当。
捣鬼
làm bậy; phá rối
心里有鬼
trong lòng có âm mưu đen tối.
5. chết tiệt; tồi tệ; quái quỷ; quái đản (làm định ngữ)。恶劣;糟糕(限做定语)。
鬼天气
thời tiết chết tiệt
鬼主意
ý nghĩ quái đản
这鬼地方连棵草都不长。
cái nơi quái quỷ này đến ngọn cỏ cũng không mọc được.
6. thông minh; lanh lợi; tinh; ranh; láu; ranh ma。机灵(多指小孩儿或动物)。
这孩子鬼得很!
đứa bé này rất ranh ma!
7. sao quỷ (một chòm sao trong nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
Từ ghép:
鬼把戏 ; 鬼才 ; 鬼点子 ; 鬼斧神工 ; 鬼怪 ; 鬼画符 ; 鬼话 ; 鬼魂 ; 鬼混 ; 鬼火 ; 鬼哭狼嚎 ; 鬼脸 ; 鬼魅 ; 鬼门关 ; 鬼迷心窍 ; 鬼神 ; 鬼使神差 ; 鬼祟 ; 鬼胎 ; 鬼剃头 ; 鬼头鬼脑 ; 鬼物 ; 鬼雄 ; 鬼蜮 ; 鬼子
Chữ gần giống với 鬼:
鬼,Tự hình:

U+5080, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: gui1, kui3;
Việt bính: faai3 gwai1
1. [傀儡] quỷ lỗi;
傀 khôi, quỷ
Nghĩa Trung Việt của từ 傀
(Tính) To lớn, vạm vỡ.(Tính) Quái lạ, quái dị.Một âm là quỷ.
(Danh) Quỷ lỗi 傀儡: (1) Tượng gỗ (trong hí kịch, để cho người sau màn tùy ý điều khiển). (2) Tỉ dụ người không có chủ kiến, cam chịu cho người khác thao túng.
khổi, như "khổi (xem Ổi)" (gdhn)
ngội (gdhn)
ổi, như "ổi lỗi kịch (trò múa rối)" (gdhn)
Nghĩa của 傀 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuǐ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 12
Hán Việt: ỔI, KHỐI
con rối。傀儡。
Từ ghép:
傀儡 ; 傀儡戏
[guī]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: KHÔI
1. quái dị; kỳ quái。怪异。
傀奇
kỳ quái; quái lạ
2. một mình。独立的样子。
傀然独立
đứng sừng sững một mình
Ghi chú: 另见kuǐ
Số nét: 12
Hán Việt: ỔI, KHỐI
con rối。傀儡。
Từ ghép:
傀儡 ; 傀儡戏
[guī]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: KHÔI
1. quái dị; kỳ quái。怪异。
傀奇
kỳ quái; quái lạ
2. một mình。独立的样子。
傀然独立
đứng sừng sững một mình
Ghi chú: 另见kuǐ
Tự hình:

Biến thể giản thể: 诡;
Pinyin: gui3, yang2;
Việt bính: gwai2;
詭 quỷ
(Động) Làm trái lại.
◎Như: ngôn hành tương quỷ 言行相詭 lời nói và việc làm trái nhau.
(Tính) Dối trá, giảo hoạt.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Bố tuy vô mưu, bất tự nhĩ quỷ trá gian hiểm 布雖無謀, 不似你詭詐奸險 (Đệ thập cửu hồi) (Lã) Bố là người vô mưu mà thôi, chớ không có dối trá gian hiểm như ngươi.
(Tính) Lạ lùng, kì dị, đặc thù.
◎Như: thù hình quỷ chế 殊形詭制 làm ra những hình thù lạ lùng.
nguỵ, như "nguỵ biện" (gdhn)
Pinyin: gui3, yang2;
Việt bính: gwai2;
詭 quỷ
Nghĩa Trung Việt của từ 詭
(Động) Yêu cầu, đòi hỏi.(Động) Làm trái lại.
◎Như: ngôn hành tương quỷ 言行相詭 lời nói và việc làm trái nhau.
(Tính) Dối trá, giảo hoạt.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Bố tuy vô mưu, bất tự nhĩ quỷ trá gian hiểm 布雖無謀, 不似你詭詐奸險 (Đệ thập cửu hồi) (Lã) Bố là người vô mưu mà thôi, chớ không có dối trá gian hiểm như ngươi.
(Tính) Lạ lùng, kì dị, đặc thù.
◎Như: thù hình quỷ chế 殊形詭制 làm ra những hình thù lạ lùng.
nguỵ, như "nguỵ biện" (gdhn)
Chữ gần giống với 詭:
䛔, 䛕, 䛖, 䛗, 䛘, 䛙, 䛚, 䛛, 䛜, 詡, 詢, 詣, 詤, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詰, 話, 該, 詳, 詵, 詶, 詷, 詸, 詹, 詻, 詼, 詾, 詿, 誂, 誃, 誄, 誅, 誆, 誇, 誉, 誊, 誠, 𧧝, 𧧯,Dị thể chữ 詭
诡,
Tự hình:

Dịch quỷ sang tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: quỷ
| quỷ | 鬼: | ma quỷ |

Tìm hình ảnh cho: quỷ Tìm thêm nội dung cho: quỷ
