Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 一人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhất nhân
Ngày xưa gọi thiên tử là
nhất nhân
人.Một người, một cá nhân.
◇Luận Ngữ 語:
Cố cựu vô đại cố, tắc bất khí dã, vô cầu bị ư nhất nhân
, 也, 人 (Vi tử 子) Người cố cựu nếu không có nguyên cớ trầm trọng thì không bỏ, không đòi hỏi một người phải hoàn thiện không có khuyết điểm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
一人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一人 Tìm thêm nội dung cho: 一人