Từ: 老態龍鍾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老態龍鍾:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 老 • 態 • 龍 • 鍾

lão thái long chung
Hình dung già cả suy yếu chậm chạp. ☆Tương tự:
bồng đầu lịch xỉ
蓬頭歷齒,
đầu đồng xỉ hoát
頭童齒豁. ★Tương phản:
phản lão hoàn đồng
返老還童,
niên phú lực cường
年富力強. ◇Lục Du 陸游:
Lão thái long chung tật vị bình, Cánh kham tục sự bại u tình
老態龍鍾疾未平, 更堪俗事敗幽情 (Thính vũ 聽雨).

Nghĩa của 老态龙钟 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎotàilóngzhōng] Hán Việt: LÃO THÁI LONG CHUNG
tuổi già sức yếu; mắt mờ chân chậm; già yếu lụm cụm; già lụm khụm。形容年老体弱、行动不灵便的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu老:láu lỉnh
lão老:ông lão; bà lão
lảo老:lảo đảo
lảu老:lảu thông
lẩu老:món lẩu
lẽo老:lạnh lẽo
lếu老:lếu láo
rảu老:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 態

thái態:phong thái, hình thái
thói態:thói quen, thói đời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龍

long龍:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)
lung龍:lung linh
luông龍: 
luồng龍:luồng gió
lúng龍:lúng túng
lỏng龍:lỏng lẻo
rong龍: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鍾

chung鍾:chung tình
chuông鍾:tiếng chuông, cái chuông; gác chuông
老態龍鍾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老態龍鍾 Tìm thêm nội dung cho: 老態龍鍾