Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 敌区 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敌区:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敌区 trong tiếng Trung hiện đại:

[díqū] khu vực địch chiếm đóng。敌人占领或控制的地区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敌

địch:địch thủ, đối địch, thù địch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 区

khu:khu vực
âu:họ Âu
敌区 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敌区 Tìm thêm nội dung cho: 敌区