Từ: 哨兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哨兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 哨 • 兵

sáo binh
Lính đóng đồn, lính canh. ☆Tương tự:
tiêm binh
尖兵,
xích hậu
斥候.

Nghĩa của 哨兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàobīng] lính gác; lính canh; chiến sĩ canh gác。执行警戒任务的士兵的统称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哨

tiêu哨:thổi tiêu
toé哨:tung toé
téo哨:nói léo téo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh兵:sáng banh; sâm banh
binh兵:binh lính; binh lực
bênh兵:bấp bênh
哨兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哨兵 Tìm thêm nội dung cho: 哨兵