Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 候 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 候, chiết tự chữ HẦU, HẬU, THOẮNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 候:

候 hậu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 候

Chiết tự chữ hầu, hậu, thoắng bao gồm chữ 人 丨 乛 一 矢 hoặc 亻 丨 乛 一 矢 hoặc 侯 丨 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 候 cấu thành từ 5 chữ: 人, 丨, 乛, 一, 矢
  • nhân, nhơn
  • cổn
  • ấtdạng2
  • nhất, nhắt, nhứt
  • thẻ, thỉ, tẻ
  • 2. 候 cấu thành từ 5 chữ: 亻, 丨, 乛, 一, 矢
  • nhân
  • cổn
  • ấtdạng2
  • nhất, nhắt, nhứt
  • thẻ, thỉ, tẻ
  • 3. 候 cấu thành từ 2 chữ: 侯, 丨
  • hầu, hậu
  • cổn
  • hậu [hậu]

    U+5019, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hou4, liang4;
    Việt bính: hau6
    1. [候鳥] hậu điểu 2. [候補] hậu bổ 3. [候選人] hậu tuyển nhân 4. [伺候] tứ hậu;

    hậu

    Nghĩa Trung Việt của từ 候

    (Động) Rình, dò xét.
    ◎Như: trinh hậu
    dò xét.

    (Động)
    Trực, chờ.
    ◎Như: đẳng hậu chờ trực.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Công khanh giai hậu tống ư hoành môn ngoại (Đệ bát hồi) Công khanh đều phải đứng trực đưa đón ở ngoài cửa Hoành Môn.

    (Động)
    Hỏi thăm, thám vọng.
    ◎Như: vấn hậu thăm hỏi.

    (Động)
    Hầu hạ, chầu chực.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Tiện khiếu Tử Quyên thuyết: Cô nương tỉnh liễu, tiến lai tứ hậu 便: , (Đệ nhị thập lục hồi) Liền gọi (a hoàn) Tử Quyên nói: Cô dậy rồi, đi lên hầu.

    (Động)
    Xem xét.

    (Động)
    Bói, nhìn điềm triệu để đoán tốt xấu.
    ◎Như: chiêm hậu cát hung .

    (Động)
    Thanh toán (phương ngôn).
    ◎Như: hậu trướng trả sạch nợ.

    (Danh)
    Khí hậu, thời tiết.
    § Phép nhà lịch cứ năm ngày gọi là một hậu, ba hậu là một khí tiết, vì thế nên tóm gọi tiết trời là khí hậu , tiết hậu .

    (Danh)
    Tình trạng của sự vật, trưng triệu.
    ◎Như: hỏa hậu thế lửa, chứng hậu tình thế chứng bệnh.

    (Danh)

    § Thông hậu .

    hầu, như "hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà" (vhn)
    hậu, như "khí hậu" (btcn)
    thoắng, như "liến thoắng" (btcn)

    Nghĩa của 候 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hòu]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 10
    Hán Việt: HẬU
    1. đợi; chờ; chờ đợi; đợi chờ。等待。
    候车
    đợi xe; chờ xe
    你稍候一会儿,他马上就来。
    anh đợi một chút, nó đến ngay.
    2. thăm hỏi; hỏi thăm。问候;问好。
    致候
    gởi lời thăm hỏi
    敬候起居
    gởi lời chào
    3. thời gian; lúc; khi; khoảng thời gian; mùa。时节。
    时候
    lúc; khi
    气候
    khí hậu
    候鸟
    chim di trú
    4. năm ngày; trong vòng năm ngày (ngày nay vẫn dùng)。古代五天为一候,现在气象学上仍沿用。
    候温
    nhiệt độ trung bình của năm ngày
    5. tình hình; tình trạng; hoàn cảnh。(候儿)情况。
    征候
    triệu chứng
    火候
    độ lửa
    Từ ghép:
    候补 ; 候场 ; 候车 ; 候虫 ; 候风地动仪 ; 候光 ; 候教 ; 候鸟 ; 候审 ; 候温 ; 候选人 ; 候诊

    Chữ gần giống với 候:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

    Chữ gần giống 候

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 候 Tự hình chữ 候 Tự hình chữ 候 Tự hình chữ 候

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 候

    hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
    hậu:khí hậu
    候 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 候 Tìm thêm nội dung cho: 候