Chữ 尖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 尖, chiết tự chữ NHỌN, TEM, TIÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尖:

尖 tiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 尖

Chiết tự chữ nhọn, tem, tiêm bao gồm chữ 小 大 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

尖 cấu thành từ 2 chữ: 小, 大
  • tiểu, tĩu
  • dãy, dảy, thái, đại
  • tiêm [tiêm]

    U+5C16, tổng 6 nét, bộ Tiểu 小
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jian1;
    Việt bính: zim1;

    tiêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 尖

    (Danh) Mũi nhọn, phần nhọn sắc của vật thể.
    ◎Như: bút tiêm
    ngòi bút, đao tiêm mũi dao.

    (Danh)
    Người hoặc vật vượt trội, tài giỏi đặc biệt.
    ◎Như: bạt tiêm người ưu tú, bạt tụy.

    (Danh)
    Những nơi để cho khách đi dọc đường ăn uống nghỉ ngơi, tục gọi là đả tiêm .

    (Tính)
    Nhọn.
    ◎Như: tiêm đao dao nhọn.
    ◇Lí Bạch : Ái phong tiêm tự bút (Điếu đài ) Ngọn núi mây mù nhọn như bút.

    (Tính)
    Xuất sắc, vượt trội, ưu tú.
    ◎Như: đính tiêm nhân vật nhân vật ưu tú bậc nhất.

    (Tính)
    Tinh, thính, bén nhạy.
    ◎Như: tị tử tiêm mũi thính, nhãn tình ngận tiêm mắt rất tinh.

    (Tính)
    Chát chúa, lanh lảnh, the thé.
    ◇Giả Đảo : Xúc chức thanh tiêm tiêm tự châm, Canh thâm thứ trước lữ nhân tâm , (Khách tư ) Tiếng khung cửi thôi thúc lích kích như mũi kim, Canh khuya châm chích lòng người lữ thứ.

    (Tính)
    Ở mức tiên phong, tinh nhuệ hàng đầu.
    ◎Như: tiêm binh lính xung kích, tiêm đoan khoa kĩ môn kĩ thuật mũi nhọn tiên phong.

    (Động)
    Lắng nghe, chăm chú nhìn.
    ◇Nho lâm ngoại sử : Tiêm trước nhãn tình khán (Đệ thập hồi) Mắt chăm chú nhìn.

    tiêm, như "tiêm chủng, mũi tiêm" (vhn)
    nhọn, như "nhọn hoắt" (gdhn)
    tem, như "tòm tem" (gdhn)

    Nghĩa của 尖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiān]Bộ: 小 - Tiểu
    Số nét: 6
    Hán Việt: TIÊM
    1. nhọn; đầu nhọn。末端细小;尖锐。
    把铅笔削尖了。
    vót nhọn bút chì rồi.
    尖下巴颏。
    cằm nhọn.
    2. giọng the thé; the thé。声音高而细。
    尖声尖气。
    giọng nói the thé.
    尖嗓子。
    giọng the thé.
    3. thính; nhanh; nhạy; tinh (tai, mắt)。(耳、目)灵敏。
    眼尖。
    mắt tinh (nhạy).
    耳朵尖。
    tai thính.
    4. làm cho giọng the thé。使嗓音高而细。
    她尖着嗓子喊。
    cô ta kêu lên the thé.
    5. đầu nhọn; mũi; ngòi; ngọn。(尖儿)物体锐利的末端或细小的头儿。
    笔尖儿。
    ngòi bút.
    针尖儿。
    mũi kim.
    刀尖儿。
    mũi dao.
    塔尖。
    ngọn tháp.
    6. mũi nhọn; đỉnh cao; hàng tốt; người giỏi nhất; người khá nhất; hàng xịn。(尖儿)出类拔萃的人或物品。
    尖儿货。
    hàng tốt; hàng xịn.
    姐妹三个里头就数她是个尖儿。
    trong ba chị em, cô ấy được coi là người khá nhất.
    Từ ghép:
    尖兵 ; 尖刀 ; 尖顶 ; 尖端 ; 尖端放电 ; 尖刻 ; 尖利 ; 尖溜溜 ; 尖劈 ; 尖脐 ; 尖锐 ; 尖酸 ; 尖头 ; 尖头蝗 ; 尖团音 ; 尖音 ; 尖子 ; 尖嘴薄舌

    Chữ gần giống với 尖:

    , , , 𡭜,

    Chữ gần giống 尖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 尖 Tự hình chữ 尖 Tự hình chữ 尖 Tự hình chữ 尖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 尖

    nhọn:nhọn hoắt
    tem:tòm tem
    tiêm:tiêm chủng, mũi tiêm
    尖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 尖 Tìm thêm nội dung cho: 尖