Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 兵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 兵, chiết tự chữ BANH, BINH, BÊNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兵:
兵
Pinyin: bing1, ji1;
Việt bính: bing1
1. [按兵不動] án binh bất động 2. [陰兵] âm binh 3. [刀兵] đao binh 4. [大兵] đại binh 5. [動兵] động binh 6. [步兵] bộ binh 7. [罷兵] bãi binh 8. [兵隊] binh đội 9. [兵部] binh bộ 10. [兵變] binh biến 11. [兵革] binh cách 12. [兵制] binh chế 13. [兵役] binh dịch 14. [兵家] binh gia 15. [兵甲] binh giáp 16. [兵器] binh khí 17. [兵力] binh lực 18. [兵略] binh lược 19. [兵糧] binh lương 20. [兵馬] binh mã 21. [兵戎] binh nhung 22. [兵法] binh pháp 23. [兵費] binh phí 24. [兵書] binh thư 25. [兵船] binh thuyền 26. [警兵] cảnh binh 27. [禁兵] cấm binh 28. [構兵] cấu binh 29. [救兵] cứu binh 30. [舉兵] cử binh 31. [工兵] công binh 32. [機兵] cơ binh 33. [紙上談兵] chỉ thượng đàm binh 34. [戰兵] chiến binh 35. [招兵] chiêu binh 36. [交兵] giao binh 37. [奇兵] kì binh 38. [募兵] mộ binh 39. [伏兵] phục binh 40. [炮兵] pháo binh 41. [哨兵] sáo binh 42. [士兵] sĩ binh 43. [出兵] xuất binh;
兵 binh
Nghĩa Trung Việt của từ 兵
(Danh) Vũ khí.◇Trịnh Huyền 鄭玄: Trịnh Tư Nông vân: Ngũ binh giả: qua, thù, kích, tù mâu, di mâu 鄭司農云: 五兵者: 戈, 殳, 戟, 酋矛, 夷矛 (Chú 注) Trịnh Tư Nông nói rằng: Có năm thứ vũ khí là: qua, thù, kích, tù mâu, di mâu.
◇Sử Kí 史記: Kim Lương Triệu tương công, khinh binh duệ tốt tất kiệt ư ngoại, lão nhược bì ư nội 今梁趙相攻, 輕兵銳卒必竭於外, 老弱罷於內 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Nay nước Lương và nước Triệu đánh nhau, vũ khí nhẹ, quân giỏi tất nhiên ở hết ngoài (mặt trận), người già mệt mỏi ở trong (nước).
(Danh) Chiến sĩ, quân đội.
◎Như: điều binh khiển tướng 調兵遣將 điều khiển tướng sĩ, chỉ huy quân đội.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Tần công Triệu ư Trường Bình, đại phá chi, dẫn binh nhi quy 秦攻趙於長平, 大破之, 引兵而歸 (Triệu sách tam) Tần đánh Triệu ở Trường Bình, đại thắng, kéo quân về.
(Danh) Quân sự, chiến tranh.
◎Như: chỉ thượng đàm binh 紙上談兵 bàn việc binh trên giấy (chỉ giỏi bàn luận quân sự trên lí thuyết).
(Danh) Phân loại cơ bản trong quân đội.
◎Như: pháo binh 炮兵, kị binh 騎兵, bộ binh 步兵.
binh, như "binh lính; binh lực" (vhn)
bênh, như "bấp bênh" (btcn)
banh, như "sáng banh; sâm banh" (gdhn)
Nghĩa của 兵 trong tiếng Trung hiện đại:
[bīng]Bộ: 八 - Bát
Số nét: 7
Hán Việt: BINH
名
1. vũ khí; binh khí。兵器。
短兵相接。
đánh xáp lá cà
秣马厉兵。
chuẩn bị đánh trận; chuẩn bị chiến đấu
2. quân đội; quân; quân nhân; binh lính; chiến sĩ; bộ đội。军队;军人。
工农兵。
công nông binh
骑兵。
kỵ binh
民兵。
dân quân
3. người lính; binh nhì。军队中的最基层成员。
4. việc quân cơ; việc binh; binh (liên quan đến quân sự hoặc chiến tranh)。关于军事或战争的。
纸上谈兵。
lý luận suông; nói viễn vông; bàn luận việc dụng binh trên giấy
兵贵神速。
việc binh quý ở thần tốc
兵圣孙子。
binh thánh Tôn tử
Từ ghép:
兵备道 ; 兵变 ; 兵不血刃 ; 兵不厌诈 ; 兵部 ; 兵差 ; 兵船 ; 兵丁 ; 兵法 ; 兵费 ; 兵符 ; 兵戈 ; 兵工 ; 兵工厂 ; 兵荒马乱 ; 兵火 ; 兵祸 ; 兵家 ; 兵甲 ; 兵舰 ; 兵谏 ; 兵力 ; 兵连祸结 ; 兵临城下 ; 兵乱 ; 兵马 ; 兵马未动,粮草先行 ; 兵马俑 ; 兵痞 ; 兵器 ; 兵强马壮 ; 兵权 ; 兵刃 ; 兵戎 ; 兵戎相见 ; 兵舍 ; 兵士 ; 兵事 ; 兵势 ; 兵书 ; 兵头 ; 兵团 ; 兵无斗志 ; 兵燹 ; 兵衅 ; 兵役 ; 兵役法 ; 兵役制 ; 兵营 ; 兵勇 ;
兵油子 ; 兵员 ; 兵源 ; 兵站 ; 兵仗 ; 兵制 ; 兵种 ; 兵卒
Số nét: 7
Hán Việt: BINH
名
1. vũ khí; binh khí。兵器。
短兵相接。
đánh xáp lá cà
秣马厉兵。
chuẩn bị đánh trận; chuẩn bị chiến đấu
2. quân đội; quân; quân nhân; binh lính; chiến sĩ; bộ đội。军队;军人。
工农兵。
công nông binh
骑兵。
kỵ binh
民兵。
dân quân
3. người lính; binh nhì。军队中的最基层成员。
4. việc quân cơ; việc binh; binh (liên quan đến quân sự hoặc chiến tranh)。关于军事或战争的。
纸上谈兵。
lý luận suông; nói viễn vông; bàn luận việc dụng binh trên giấy
兵贵神速。
việc binh quý ở thần tốc
兵圣孙子。
binh thánh Tôn tử
Từ ghép:
兵备道 ; 兵变 ; 兵不血刃 ; 兵不厌诈 ; 兵部 ; 兵差 ; 兵船 ; 兵丁 ; 兵法 ; 兵费 ; 兵符 ; 兵戈 ; 兵工 ; 兵工厂 ; 兵荒马乱 ; 兵火 ; 兵祸 ; 兵家 ; 兵甲 ; 兵舰 ; 兵谏 ; 兵力 ; 兵连祸结 ; 兵临城下 ; 兵乱 ; 兵马 ; 兵马未动,粮草先行 ; 兵马俑 ; 兵痞 ; 兵器 ; 兵强马壮 ; 兵权 ; 兵刃 ; 兵戎 ; 兵戎相见 ; 兵舍 ; 兵士 ; 兵事 ; 兵势 ; 兵书 ; 兵头 ; 兵团 ; 兵无斗志 ; 兵燹 ; 兵衅 ; 兵役 ; 兵役法 ; 兵役制 ; 兵营 ; 兵勇 ;
兵油子 ; 兵员 ; 兵源 ; 兵站 ; 兵仗 ; 兵制 ; 兵种 ; 兵卒
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵
| banh | 兵: | sáng banh; sâm banh |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |
| bênh | 兵: | bấp bênh |

Tìm hình ảnh cho: 兵 Tìm thêm nội dung cho: 兵
