Chữ 兵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 兵, chiết tự chữ BANH, BINH, BÊNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兵:

兵 binh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 兵

Chiết tự chữ banh, binh, bênh bao gồm chữ 丘 八 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

兵 cấu thành từ 2 chữ: 丘, 八
  • kheo, khiêu, khâu, khưu
  • bát, bắt
  • binh [binh]

    U+5175, tổng 7 nét, bộ Bát 八 [丷]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bing1, ji1;
    Việt bính: bing1
    1. [按兵不動] án binh bất động 2. [陰兵] âm binh 3. [刀兵] đao binh 4. [大兵] đại binh 5. [動兵] động binh 6. [步兵] bộ binh 7. [罷兵] bãi binh 8. [兵隊] binh đội 9. [兵部] binh bộ 10. [兵變] binh biến 11. [兵革] binh cách 12. [兵制] binh chế 13. [兵役] binh dịch 14. [兵家] binh gia 15. [兵甲] binh giáp 16. [兵器] binh khí 17. [兵力] binh lực 18. [兵略] binh lược 19. [兵糧] binh lương 20. [兵馬] binh mã 21. [兵戎] binh nhung 22. [兵法] binh pháp 23. [兵費] binh phí 24. [兵書] binh thư 25. [兵船] binh thuyền 26. [警兵] cảnh binh 27. [禁兵] cấm binh 28. [構兵] cấu binh 29. [救兵] cứu binh 30. [舉兵] cử binh 31. [工兵] công binh 32. [機兵] cơ binh 33. [紙上談兵] chỉ thượng đàm binh 34. [戰兵] chiến binh 35. [招兵] chiêu binh 36. [交兵] giao binh 37. [奇兵] kì binh 38. [募兵] mộ binh 39. [伏兵] phục binh 40. [炮兵] pháo binh 41. [哨兵] sáo binh 42. [士兵] sĩ binh 43. [出兵] xuất binh;

    binh

    Nghĩa Trung Việt của từ 兵

    (Danh) Vũ khí.
    ◇Trịnh Huyền
    : Trịnh Tư Nông vân: Ngũ binh giả: qua, thù, kích, tù mâu, di mâu : : , , , , (Chú ) Trịnh Tư Nông nói rằng: Có năm thứ vũ khí là: qua, thù, kích, tù mâu, di mâu.
    ◇Sử Kí : Kim Lương Triệu tương công, khinh binh duệ tốt tất kiệt ư ngoại, lão nhược bì ư nội , , (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) Nay nước Lương và nước Triệu đánh nhau, vũ khí nhẹ, quân giỏi tất nhiên ở hết ngoài (mặt trận), người già mệt mỏi ở trong (nước).

    (Danh)
    Chiến sĩ, quân đội.
    ◎Như: điều binh khiển tướng 調 điều khiển tướng sĩ, chỉ huy quân đội.
    ◇Chiến quốc sách : Tần công Triệu ư Trường Bình, đại phá chi, dẫn binh nhi quy , , (Triệu sách tam) Tần đánh Triệu ở Trường Bình, đại thắng, kéo quân về.

    (Danh)
    Quân sự, chiến tranh.
    ◎Như: chỉ thượng đàm binh bàn việc binh trên giấy (chỉ giỏi bàn luận quân sự trên lí thuyết).

    (Danh)
    Phân loại cơ bản trong quân đội.
    ◎Như: pháo binh , kị binh , bộ binh .

    binh, như "binh lính; binh lực" (vhn)
    bênh, như "bấp bênh" (btcn)
    banh, như "sáng banh; sâm banh" (gdhn)

    Nghĩa của 兵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bīng]Bộ: 八 - Bát
    Số nét: 7
    Hán Việt: BINH

    1. vũ khí; binh khí。兵器。
    短兵相接。
    đánh xáp lá cà
    秣马厉兵。
    chuẩn bị đánh trận; chuẩn bị chiến đấu
    2. quân đội; quân; quân nhân; binh lính; chiến sĩ; bộ đội。军队;军人。
    工农兵。
    công nông binh
    骑兵。
    kỵ binh
    民兵。
    dân quân
    3. người lính; binh nhì。军队中的最基层成员。
    4. việc quân cơ; việc binh; binh (liên quan đến quân sự hoặc chiến tranh)。关于军事或战争的。
    纸上谈兵。
    lý luận suông; nói viễn vông; bàn luận việc dụng binh trên giấy
    兵贵神速。
    việc binh quý ở thần tốc
    兵圣孙子。
    binh thánh Tôn tử
    Từ ghép:
    兵备道 ; 兵变 ; 兵不血刃 ; 兵不厌诈 ; 兵部 ; 兵差 ; 兵船 ; 兵丁 ; 兵法 ; 兵费 ; 兵符 ; 兵戈 ; 兵工 ; 兵工厂 ; 兵荒马乱 ; 兵火 ; 兵祸 ; 兵家 ; 兵甲 ; 兵舰 ; 兵谏 ; 兵力 ; 兵连祸结 ; 兵临城下 ; 兵乱 ; 兵马 ; 兵马未动,粮草先行 ; 兵马俑 ; 兵痞 ; 兵器 ; 兵强马壮 ; 兵权 ; 兵刃 ; 兵戎 ; 兵戎相见 ; 兵舍 ; 兵士 ; 兵事 ; 兵势 ; 兵书 ; 兵头 ; 兵团 ; 兵无斗志 ; 兵燹 ; 兵衅 ; 兵役 ; 兵役法 ; 兵役制 ; 兵营 ; 兵勇 ;
    兵油子 ; 兵员 ; 兵源 ; 兵站 ; 兵仗 ; 兵制 ; 兵种 ; 兵卒

    Chữ gần giống với 兵:

    , , , ,

    Chữ gần giống 兵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 兵 Tự hình chữ 兵 Tự hình chữ 兵 Tự hình chữ 兵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

    banh:sáng banh; sâm banh
    binh:binh lính; binh lực
    bênh:bấp bênh
    兵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 兵 Tìm thêm nội dung cho: 兵