Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 啖名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啖名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đạm danh
Ham thích danh vọng.
§ Cũng viết là
đạm danh
名.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啖

dạm:dạm hỏi, dạm vợ
giảm:giảm (ăn, nếm, thử)
đạm:đạm (ăn hoặc cho ăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
啖名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 啖名 Tìm thêm nội dung cho: 啖名