Chữ 啖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啖, chiết tự chữ DẠM, GIẢM, ĐẠM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啖:

啖 đạm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 啖

Chiết tự chữ dạm, giảm, đạm bao gồm chữ 口 炎 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

啖 cấu thành từ 2 chữ: 口, 炎
  • khẩu
  • diễm, viêm, đàm
  • đạm [đạm]

    U+5556, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dan4;
    Việt bính: daam6
    1. [啖名] đạm danh;

    đạm

    Nghĩa Trung Việt của từ 啖

    (Động) Ăn.
    ◎Như: đạm phạn
    ăn cơm, đạm chúc ăn cháo, ẩm huyết đạm nhục uống máu ăn thịt.

    (Động)
    Cho ăn.
    ◇Hán Thư : Đông gia hữu đại tảo thụ thùy Cát đình trung, Cát phụ thủ tảo dĩ đạm Cát , (Vương Cát truyện ) Nhà bên đông có cây táo lớn rủ xuống sân nhà (Vương) Cát, vợ (Vương) Cát lấy táo cho Cát ăn.

    (Động)
    Dụ, nhử.
    ◇Tân Đường Thư : Kì hữu khẩu thiệt giả, suất dĩ lợi đạm chi , (Lưu Yến truyện ) Với kẻ miệng lưỡi, lấy lợi mà nhử.

    dạm, như "dạm hỏi, dạm vợ" (gdhn)
    đạm, như "đạm (ăn hoặc cho ăn)" (gdhn)
    giảm, như "giảm (ăn, nếm, thử)" (gdhn)

    Nghĩa của 啖 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (啗、噉)
    [dàn]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 11
    Hán Việt: ĐẠM, GIÃM
    1. ăn; cho ăn。吃或给别人吃。
    啖饭
    ăn cơm
    以枣啖之
    cho ăn táo
    2. cám dỗ; dụ dỗ; nhử。拿利益引诱人。
    啖以重利
    lấy món lợi to để cám dỗ
    3. họ Đạm。姓。

    Chữ gần giống với 啖:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

    Dị thể chữ 啖

    , , ,

    Chữ gần giống 啖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 啖 Tự hình chữ 啖 Tự hình chữ 啖 Tự hình chữ 啖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 啖

    dạm:dạm hỏi, dạm vợ
    giảm:giảm (ăn, nếm, thử)
    đạm:đạm (ăn hoặc cho ăn)
    啖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 啖 Tìm thêm nội dung cho: 啖