Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 啖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啖, chiết tự chữ DẠM, GIẢM, ĐẠM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啖:
啖
Pinyin: dan4;
Việt bính: daam6
1. [啖名] đạm danh;
啖 đạm
Nghĩa Trung Việt của từ 啖
(Động) Ăn.◎Như: đạm phạn 啖飯 ăn cơm, đạm chúc 啖粥 ăn cháo, ẩm huyết đạm nhục 飲血啖肉 uống máu ăn thịt.
(Động) Cho ăn.
◇Hán Thư 漢書: Đông gia hữu đại tảo thụ thùy Cát đình trung, Cát phụ thủ tảo dĩ đạm Cát 東家有大棗樹垂吉庭中, 吉婦取棗以啖吉 (Vương Cát truyện 王吉傳) Nhà bên đông có cây táo lớn rủ xuống sân nhà (Vương) Cát, vợ (Vương) Cát lấy táo cho Cát ăn.
(Động) Dụ, nhử.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Kì hữu khẩu thiệt giả, suất dĩ lợi đạm chi 其有口舌者, 率以利啖之 (Lưu Yến truyện 劉晏傳) Với kẻ miệng lưỡi, lấy lợi mà nhử.
dạm, như "dạm hỏi, dạm vợ" (gdhn)
đạm, như "đạm (ăn hoặc cho ăn)" (gdhn)
giảm, như "giảm (ăn, nếm, thử)" (gdhn)
Nghĩa của 啖 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (啗、噉)
[dàn]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: ĐẠM, GIÃM
1. ăn; cho ăn。吃或给别人吃。
啖饭
ăn cơm
以枣啖之
cho ăn táo
2. cám dỗ; dụ dỗ; nhử。拿利益引诱人。
啖以重利
lấy món lợi to để cám dỗ
3. họ Đạm。姓。
[dàn]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: ĐẠM, GIÃM
1. ăn; cho ăn。吃或给别人吃。
啖饭
ăn cơm
以枣啖之
cho ăn táo
2. cám dỗ; dụ dỗ; nhử。拿利益引诱人。
啖以重利
lấy món lợi to để cám dỗ
3. họ Đạm。姓。
Chữ gần giống với 啖:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啖
| dạm | 啖: | dạm hỏi, dạm vợ |
| giảm | 啖: | giảm (ăn, nếm, thử) |
| đạm | 啖: | đạm (ăn hoặc cho ăn) |

Tìm hình ảnh cho: 啖 Tìm thêm nội dung cho: 啖
