Từ: 啟土 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啟土:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khải thổ
Mở mang đất đai.Chia đất để phát cho.Phá đất dựng mộ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啟

khui:khui chai rượu; khui ra
khơi:Khơi lại chuyện cũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ
啟土 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 啟土 Tìm thêm nội dung cho: 啟土