Từ: xu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ xu:

枢 xu姝 xu趋 xu, xúc樞 xu趨 xu, xúc

Đây là các chữ cấu thành từ này: xu

xu [xu]

U+67A2, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 樞;
Pinyin: shu1;
Việt bính: syu1;

xu

Nghĩa Trung Việt của từ 枢

Giản thể của chữ .

khu, như "khu (xem Xu)" (gdhn)
xu, như "giao thông xu (tâm các đường chụm lại), xu (then chốt)" (gdhn)

Nghĩa của 枢 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (樞)
[shū]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: KHU
1. trụ quay; chốt quay。门上的转轴。
户枢不蠹。
trụ quay không mọt.
2. then chốt; mấu chốt; chốt yếu。指重要的或中心的部分。
中枢。
điểm mấu chốt.
枢纽。
then chốt.
Từ ghép:
枢机 ; 枢机主教 ; 枢纽 ; 枢要

Chữ gần giống với 枢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

Dị thể chữ 枢

,

Chữ gần giống 枢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 枢 Tự hình chữ 枢 Tự hình chữ 枢 Tự hình chữ 枢

xu [xu]

U+59DD, tổng 9 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shu1;
Việt bính: syu1 zyu1;

xu

Nghĩa Trung Việt của từ 姝

(Tính) Xinh đẹp (dung mạo).
◇Thi Kinh
: Tĩnh nữ kì xu, Sĩ ngã ư thành ngung , (Bội phong , Tĩnh nữ ) Người con gái trinh tĩnh xinh đẹp, Đợi ta ở góc thành.

(Danh)
Người con gái đẹp.
◇Liêu trai chí dị : Hạ kỉ đình đình, uyển nhiên tuyệt đại chi xu , (Thư si ) Xuống kỉ đứng sững, thật là một người con gái đẹp tuyệt trần.
xu (gdhn)

Nghĩa của 姝 trong tiếng Trung hiện đại:

[shū]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: THÙ
1. tốt đẹp。美好。
2. mỹ nhân; người đẹp。美女。

Chữ gần giống với 姝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 姿, , , , , , , , 𡜤,

Chữ gần giống 姝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 姝 Tự hình chữ 姝 Tự hình chữ 姝 Tự hình chữ 姝

xu, xúc [xu, xúc]

U+8D8B, tổng 12 nét, bộ Tẩu 走
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 趨;
Pinyin: qu1, cu4;
Việt bính: ceoi1;

xu, xúc

Nghĩa Trung Việt của từ 趋

Tục dùng như chữ xu .Giản thể của chữ .
xu, như "xu nịnh; xu tiền" (gdhn)

Nghĩa của 趋 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (趨)
[qū]
Bộ: 走 (赱) - Tẩu
Số nét: 12
Hán Việt: XU
1. đi nhanh。快走。
趋前。
đi nhanh lên trước.
疾趋而过。
đi nhanh qua
2. xu hướng; chiều hướng; xu thế。趋向。
大势所趋。
chiều hướng chung là vậy.
日趋繁荣。
ngày càng hướng tới sự phồn vinh.
意见趋于一致。
ý kiến đi đến hướng thống nhất.
3. vươn cổ cắn người (rắn, ngỗng)。鹅或蛇伸头咬人。
Ghi chú: 又同"促"cù
Từ ghép:
趋奉 ; 趋附 ; 趋光性 ; 趋时 ; 趋势 ; 趋向 ; 趋炎附势 ; 趋之若鹜

Chữ gần giống với 趋:

, , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 趋

, ,

Chữ gần giống 趋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 趋 Tự hình chữ 趋 Tự hình chữ 趋 Tự hình chữ 趋

xu [xu]

U+6A1E, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shu1;
Việt bính: syu1;

xu

Nghĩa Trung Việt của từ 樞

(Danh) Then cửa, chốt cửa.
◎Như: hộ xu
chốt cửa.
◇Trang Tử : Bồng hộ bất hoàn, tang dĩ vi xu nhi úng dũ , (Nhượng vương ) Cổng cỏ bồng không lành lặn, then cửa bằng cành dâu, cửa sổ bằng chum (vỡ).

(Danh)
Bộ phận chủ chốt, chỗ trọng yếu
◎Như: thần kinh trung xu trung tâm thần kinh.
◇Trang Tử : Bỉ thị mạc đắc kì ngẫu, vị chi đạo xu , (Tề vật luận ) Đó và Đây không thành đôi đối đãi nhau, thế gọi là cốt tủy của Đạo.

(Danh)
Cây xu.

(Danh)
Sao Xu, ngôi sao thứ nhất trong sao Bắc Đẩu.

xu, như "giao thông xu (tâm các đường chụm lại), xu (then chốt)" (vhn)
su, như "dây su su" (btcn)
sù, như "sù sụ" (btcn)
xô, như "xô bồ" (btcn)
xù, như "xù lông, bù xù" (btcn)
xũ, như "xũ xuống" (btcn)
khu, như "khu (xem Xu)" (gdhn)
xó, như "xó cửa" (gdhn)
xụ, như "gà xụ cánh" (gdhn)

Chữ gần giống với 樞:

, 㮿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 槿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,

Dị thể chữ 樞

,

Chữ gần giống 樞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 樞 Tự hình chữ 樞 Tự hình chữ 樞 Tự hình chữ 樞

xu, xúc [xu, xúc]

U+8DA8, tổng 17 nét, bộ Tẩu 走
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qu1, cu4, qu4, cou3;
Việt bính: ceoi1 cuk1
1. [趨向] xu hướng 2. [趨勢] xu thế;

xu, xúc

Nghĩa Trung Việt của từ 趨

(Động) Đi nhanh.
◎Như: tiền xu
đi dẫn đường trước.
◇Liêu trai chí dị : Nhất nữ tử bộ xu tương tòng (Phong Tam nương ) Một thiếu nữ đi theo bén gót.

(Động)
Hướng về.

(Động)
Hùa theo, xu phụ.

(Động)
Thuận theo, tuân theo.

(Động)
Theo lễ xưa đi trên đường, khi qua mặt ai mà muốn tỏ lòng tôn kính, thì phải đi những bước ngắn và nhanh.
◇Luận Ngữ : Tử kiến tư thôi giả, miện y thường giả, dữ cổ giả, kiến chi, tuy thiếu, tất tác; quá chi, tất xu , , , ; (Tử Hãn ) Khổng Tử thấy người mặc áo vải sô gai (có tang), người mặc lễ phục, cùng với người mù, thấy những người đó, dù nhỏ tuổi, ông cũng đứng dậy; đi qua mặt họ thì ông rảo bước (để tỏ lòng kính trọng).

(Động)
Truy cầu.
◇Quản Tử : Vi thần giả bất trung nhi tà, dĩ xu tước lộc , 祿 (Trụ hợp ) Làm bề tôi không trung thành và gian dối, để truy cầu tước lộc.

(Động)
Đuổi theo, truy cản.
◇Lã Thị Xuân Thu : Ư thị tương dữ xu chi, hành tam thập lí, cập nhi sát chi , , (Tất kỉ ) Liền cùng nhau đuổi theo ông ấy, đi ba mươi dặm, bắt kịp mà giết đi.Một âm là xúc.
§ Thông xúc .

xu, như "xu nịnh; xu tiền" (vhn)
so, như "so le, so sánh" (btcn)
xô, như "lô xô" (btcn)

Chữ gần giống với 趨:

, , , , , 𧽍,

Dị thể chữ 趨

,

Chữ gần giống 趨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 趨 Tự hình chữ 趨 Tự hình chữ 趨 Tự hình chữ 趨

Dịch xu sang tiếng Trung hiện đại:

《货币, 10分等于1角。》分文 《指很少的钱。》
không đáng một xu
分文不值。 钱财 《金钱。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xu

xu: 
xu:giao thông xu (tâm các đường chụm lại), xu (then chốt)
xu:giao thông xu (tâm các đường chụm lại), xu (then chốt)
xu𫆃:xu (cái tai)
xu𫆉:xu (cái tai)
xu:xu nịnh; xu tiền
xu:xu nịnh; xu tiền
xu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xu Tìm thêm nội dung cho: xu