Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ xu:
Biến thể phồn thể: 樞;
Pinyin: shu1;
Việt bính: syu1;
枢 xu
khu, như "khu (xem Xu)" (gdhn)
xu, như "giao thông xu (tâm các đường chụm lại), xu (then chốt)" (gdhn)
Pinyin: shu1;
Việt bính: syu1;
枢 xu
Nghĩa Trung Việt của từ 枢
Giản thể của chữ 樞.khu, như "khu (xem Xu)" (gdhn)
xu, như "giao thông xu (tâm các đường chụm lại), xu (then chốt)" (gdhn)
Nghĩa của 枢 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (樞)
[shū]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: KHU
1. trụ quay; chốt quay。门上的转轴。
户枢不蠹。
trụ quay không mọt.
2. then chốt; mấu chốt; chốt yếu。指重要的或中心的部分。
中枢。
điểm mấu chốt.
枢纽。
then chốt.
Từ ghép:
枢机 ; 枢机主教 ; 枢纽 ; 枢要
[shū]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: KHU
1. trụ quay; chốt quay。门上的转轴。
户枢不蠹。
trụ quay không mọt.
2. then chốt; mấu chốt; chốt yếu。指重要的或中心的部分。
中枢。
điểm mấu chốt.
枢纽。
then chốt.
Từ ghép:
枢机 ; 枢机主教 ; 枢纽 ; 枢要
Chữ gần giống với 枢:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Dị thể chữ 枢
樞,
Tự hình:

Pinyin: shu1;
Việt bính: syu1 zyu1;
姝 xu
Nghĩa Trung Việt của từ 姝
(Tính) Xinh đẹp (dung mạo).◇Thi Kinh 詩經: Tĩnh nữ kì xu, Sĩ ngã ư thành ngung 靜女其姝, 俟我於城隅 (Bội phong 邶風, Tĩnh nữ 靜女) Người con gái trinh tĩnh xinh đẹp, Đợi ta ở góc thành.
(Danh) Người con gái đẹp.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hạ kỉ đình đình, uyển nhiên tuyệt đại chi xu 下几亭亭, 宛然絕代之姝 (Thư si 書癡) Xuống kỉ đứng sững, thật là một người con gái đẹp tuyệt trần.
xu (gdhn)
Nghĩa của 姝 trong tiếng Trung hiện đại:
[shū]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: THÙ
1. tốt đẹp。美好。
2. mỹ nhân; người đẹp。美女。
Số nét: 9
Hán Việt: THÙ
1. tốt đẹp。美好。
2. mỹ nhân; người đẹp。美女。
Chữ gần giống với 姝:
㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 趨;
Pinyin: qu1, cu4;
Việt bính: ceoi1;
趋 xu, xúc
xu, như "xu nịnh; xu tiền" (gdhn)
Pinyin: qu1, cu4;
Việt bính: ceoi1;
趋 xu, xúc
Nghĩa Trung Việt của từ 趋
Tục dùng như chữ xu 趨.Giản thể của chữ 趨.xu, như "xu nịnh; xu tiền" (gdhn)
Nghĩa của 趋 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (趨)
[qū]
Bộ: 走 (赱) - Tẩu
Số nét: 12
Hán Việt: XU
1. đi nhanh。快走。
趋前。
đi nhanh lên trước.
疾趋而过。
đi nhanh qua
2. xu hướng; chiều hướng; xu thế。趋向。
大势所趋。
chiều hướng chung là vậy.
日趋繁荣。
ngày càng hướng tới sự phồn vinh.
意见趋于一致。
ý kiến đi đến hướng thống nhất.
3. vươn cổ cắn người (rắn, ngỗng)。鹅或蛇伸头咬人。
Ghi chú: 又同"促"cù
Từ ghép:
趋奉 ; 趋附 ; 趋光性 ; 趋时 ; 趋势 ; 趋向 ; 趋炎附势 ; 趋之若鹜
[qū]
Bộ: 走 (赱) - Tẩu
Số nét: 12
Hán Việt: XU
1. đi nhanh。快走。
趋前。
đi nhanh lên trước.
疾趋而过。
đi nhanh qua
2. xu hướng; chiều hướng; xu thế。趋向。
大势所趋。
chiều hướng chung là vậy.
日趋繁荣。
ngày càng hướng tới sự phồn vinh.
意见趋于一致。
ý kiến đi đến hướng thống nhất.
3. vươn cổ cắn người (rắn, ngỗng)。鹅或蛇伸头咬人。
Ghi chú: 又同"促"cù
Từ ghép:
趋奉 ; 趋附 ; 趋光性 ; 趋时 ; 趋势 ; 趋向 ; 趋炎附势 ; 趋之若鹜
Tự hình:

Biến thể giản thể: 枢;
Pinyin: shu1;
Việt bính: syu1;
樞 xu
◎Như: hộ xu 戶樞 chốt cửa.
◇Trang Tử 莊子: Bồng hộ bất hoàn, tang dĩ vi xu nhi úng dũ 蓬戶不完, 桑以為樞而甕牖 (Nhượng vương 讓王) Cổng cỏ bồng không lành lặn, then cửa bằng cành dâu, cửa sổ bằng chum (vỡ).
(Danh) Bộ phận chủ chốt, chỗ trọng yếu
◎Như: thần kinh trung xu 神經中樞 trung tâm thần kinh.
◇Trang Tử 莊子: Bỉ thị mạc đắc kì ngẫu, vị chi đạo xu 彼是莫得其偶, 謂之道樞 (Tề vật luận 齊物論) Đó và Đây không thành đôi đối đãi nhau, thế gọi là cốt tủy của Đạo.
(Danh) Cây xu.
(Danh) Sao Xu, ngôi sao thứ nhất trong sao Bắc Đẩu.
xu, như "giao thông xu (tâm các đường chụm lại), xu (then chốt)" (vhn)
su, như "dây su su" (btcn)
sù, như "sù sụ" (btcn)
xô, như "xô bồ" (btcn)
xù, như "xù lông, bù xù" (btcn)
xũ, như "xũ xuống" (btcn)
khu, như "khu (xem Xu)" (gdhn)
xó, như "xó cửa" (gdhn)
xụ, như "gà xụ cánh" (gdhn)
Pinyin: shu1;
Việt bính: syu1;
樞 xu
Nghĩa Trung Việt của từ 樞
(Danh) Then cửa, chốt cửa.◎Như: hộ xu 戶樞 chốt cửa.
◇Trang Tử 莊子: Bồng hộ bất hoàn, tang dĩ vi xu nhi úng dũ 蓬戶不完, 桑以為樞而甕牖 (Nhượng vương 讓王) Cổng cỏ bồng không lành lặn, then cửa bằng cành dâu, cửa sổ bằng chum (vỡ).
(Danh) Bộ phận chủ chốt, chỗ trọng yếu
◎Như: thần kinh trung xu 神經中樞 trung tâm thần kinh.
◇Trang Tử 莊子: Bỉ thị mạc đắc kì ngẫu, vị chi đạo xu 彼是莫得其偶, 謂之道樞 (Tề vật luận 齊物論) Đó và Đây không thành đôi đối đãi nhau, thế gọi là cốt tủy của Đạo.
(Danh) Cây xu.
(Danh) Sao Xu, ngôi sao thứ nhất trong sao Bắc Đẩu.
xu, như "giao thông xu (tâm các đường chụm lại), xu (then chốt)" (vhn)
su, như "dây su su" (btcn)
sù, như "sù sụ" (btcn)
xô, như "xô bồ" (btcn)
xù, như "xù lông, bù xù" (btcn)
xũ, như "xũ xuống" (btcn)
khu, như "khu (xem Xu)" (gdhn)
xó, như "xó cửa" (gdhn)
xụ, như "gà xụ cánh" (gdhn)
Chữ gần giống với 樞:
㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,Dị thể chữ 樞
枢,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 趋;
Pinyin: qu1, cu4, qu4, cou3;
Việt bính: ceoi1 cuk1
1. [趨向] xu hướng 2. [趨勢] xu thế;
趨 xu, xúc
◎Như: tiền xu 前趨 đi dẫn đường trước.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhất nữ tử bộ xu tương tòng 一女子步趨相從 (Phong Tam nương 封三娘) Một thiếu nữ đi theo bén gót.
(Động) Hướng về.
(Động) Hùa theo, xu phụ.
(Động) Thuận theo, tuân theo.
(Động) Theo lễ xưa đi trên đường, khi qua mặt ai mà muốn tỏ lòng tôn kính, thì phải đi những bước ngắn và nhanh.
◇Luận Ngữ 論語: Tử kiến tư thôi giả, miện y thường giả, dữ cổ giả, kiến chi, tuy thiếu, tất tác; quá chi, tất xu 子見齊衰者, 冕衣裳者, 與瞽者, 見之雖少必作; 過之必趨 (Tử Hãn 子罕) Khổng Tử thấy người mặc áo vải sô gai (có tang), người mặc lễ phục, cùng với người mù, thấy những người đó, dù nhỏ tuổi, ông cũng đứng dậy; đi qua mặt họ thì ông rảo bước (để tỏ lòng kính trọng).
(Động) Truy cầu.
◇Quản Tử 管子: Vi thần giả bất trung nhi tà, dĩ xu tước lộc 為臣者不忠而邪, 以趨爵祿 (Trụ hợp 宙合) Làm bề tôi không trung thành và gian dối, để truy cầu tước lộc.
(Động) Đuổi theo, truy cản.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Ư thị tương dữ xu chi, hành tam thập lí, cập nhi sát chi 於是相與趨之, 行三十里, 及而殺之 (Tất kỉ 必己) Liền cùng nhau đuổi theo ông ấy, đi ba mươi dặm, bắt kịp mà giết đi.Một âm là xúc.
§ Thông xúc 促.
xu, như "xu nịnh; xu tiền" (vhn)
so, như "so le, so sánh" (btcn)
xô, như "lô xô" (btcn)
Pinyin: qu1, cu4, qu4, cou3;
Việt bính: ceoi1 cuk1
1. [趨向] xu hướng 2. [趨勢] xu thế;
趨 xu, xúc
Nghĩa Trung Việt của từ 趨
(Động) Đi nhanh.◎Như: tiền xu 前趨 đi dẫn đường trước.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhất nữ tử bộ xu tương tòng 一女子步趨相從 (Phong Tam nương 封三娘) Một thiếu nữ đi theo bén gót.
(Động) Hướng về.
(Động) Hùa theo, xu phụ.
(Động) Thuận theo, tuân theo.
(Động) Theo lễ xưa đi trên đường, khi qua mặt ai mà muốn tỏ lòng tôn kính, thì phải đi những bước ngắn và nhanh.
◇Luận Ngữ 論語: Tử kiến tư thôi giả, miện y thường giả, dữ cổ giả, kiến chi, tuy thiếu, tất tác; quá chi, tất xu 子見齊衰者, 冕衣裳者, 與瞽者, 見之雖少必作; 過之必趨 (Tử Hãn 子罕) Khổng Tử thấy người mặc áo vải sô gai (có tang), người mặc lễ phục, cùng với người mù, thấy những người đó, dù nhỏ tuổi, ông cũng đứng dậy; đi qua mặt họ thì ông rảo bước (để tỏ lòng kính trọng).
(Động) Truy cầu.
◇Quản Tử 管子: Vi thần giả bất trung nhi tà, dĩ xu tước lộc 為臣者不忠而邪, 以趨爵祿 (Trụ hợp 宙合) Làm bề tôi không trung thành và gian dối, để truy cầu tước lộc.
(Động) Đuổi theo, truy cản.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Ư thị tương dữ xu chi, hành tam thập lí, cập nhi sát chi 於是相與趨之, 行三十里, 及而殺之 (Tất kỉ 必己) Liền cùng nhau đuổi theo ông ấy, đi ba mươi dặm, bắt kịp mà giết đi.Một âm là xúc.
§ Thông xúc 促.
xu, như "xu nịnh; xu tiền" (vhn)
so, như "so le, so sánh" (btcn)
xô, như "lô xô" (btcn)
Dị thể chữ 趨
趋,
Tự hình:

Dịch xu sang tiếng Trung hiện đại:
分 《货币, 10分等于1角。》分文 《指很少的钱。》không đáng một xu
分文不值。 钱财 《金钱。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xu
| xu | 姝: | |
| xu | 枢: | giao thông xu (tâm các đường chụm lại), xu (then chốt) |
| xu | 樞: | giao thông xu (tâm các đường chụm lại), xu (then chốt) |
| xu | 𫆃: | xu (cái tai) |
| xu | 𫆉: | xu (cái tai) |
| xu | 趋: | xu nịnh; xu tiền |
| xu | 趨: | xu nịnh; xu tiền |

Tìm hình ảnh cho: xu Tìm thêm nội dung cho: xu
