Cao su chống va đập cửa

Từ: 蓄谋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓄谋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蓄谋 trong tiếng Trung hiện đại:

[xùmóu]
có âm mưu (chỉ việc xấu)。早就有这种计谋(指坏的)。
蓄谋已久
có âm mưu từ lâu
蓄谋迫害
có âm mưu bức hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓄

súc:súc (trữ để dành): súc tích lương thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谋

mưu:mưu trí, mưu tài, mưu sát
蓄谋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蓄谋 Tìm thêm nội dung cho: 蓄谋