Cao su chống va đập cửa
Từ: 独断专行 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 独断专行:
Nghĩa của 独断专行 trong tiếng Trung hiện đại:
[dúduànzhuānxíng] chuyên quyền độc đoán; lộng hành。行事专断,不考虑别人的意见。也说独断独行。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 独
| độc | 独: | độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 断
| đoán | 断: | chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán |
| đoạn | 断: | đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn |
| đón | 断: | đưa đón, đón đường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 专
| chuyên | 专: | chuyên đầu (gạch vỡ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |

Tìm hình ảnh cho: 独断专行 Tìm thêm nội dung cho: 独断专行
