Từ: 欧姆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欧姆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 欧姆 trong tiếng Trung hiện đại:

[ōumǔ] Ôm; om (đơn vị điện trở)。电阻单位,导体上的电压是一伏特,通过的电流是一安培时,导体的电阻就是一欧姆。这个单位是为了纪念德国物理学家欧姆。(Georg Simon Ohm)而得名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欧

âu:đàn bà thế ấy âu một người

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姆

mẫu:mẫu giáo
欧姆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 欧姆 Tìm thêm nội dung cho: 欧姆