Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rền trong tiếng Việt:
["- t. Dẻo đều: Xôi rền; Bánh chưng rền.","- t, ph. Liên tiếp từng hồi: Sấm rền; Đi chơi rền. Chẵn rền, lẻ rền. Chẵn liền hoặc lẻ liền mấy ván xóc đĩa."]Nghĩa chữ nôm của chữ: rền
| rền | : | rền rĩ |
| rền | 噒: | sấm rền |
| rền | 𡃚: | sấm rền |
| rền | 廛: | rền rĩ |

Tìm hình ảnh cho: rền Tìm thêm nội dung cho: rền
