Từ: rền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ rền:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rền

Nghĩa rền trong tiếng Việt:

["- t. Dẻo đều: Xôi rền; Bánh chưng rền.","- t, ph. Liên tiếp từng hồi: Sấm rền; Đi chơi rền. Chẵn rền, lẻ rền. Chẵn liền hoặc lẻ liền mấy ván xóc đĩa."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: rền

rền󰂞:rền rĩ
rền:sấm rền
rền𡃚:sấm rền
rền:rền rĩ
rền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rền Tìm thêm nội dung cho: rền