Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: giấy nhám xếp tròn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giấy nhám xếp tròn:
Dịch giấy nhám xếp tròn sang tiếng Trung hiện đại:
平面砂布轮Píngmiàn shābù lúnNghĩa chữ nôm của chữ: giấy
| giấy | : | giấy tờ; hoa giấy |
| giấy | 紙: | giấy tờ; hoa giấy |
| giấy | 𥿗: | giấy tờ; hoa giấy |
| giấy | 絏: | giấy tờ; hoa giấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhám
| nhám | 壬: | nhàm tay |
| nhám | 監: | |
| nhám | 𩸶: | cá nhám |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xếp
| xếp | 插: | xếp vào; sắp xếp |
| xếp | 摄: | xếp việc, quạt xếp, xếp chữ |
| xếp | 攝: | xếp việc, quạt xếp, xếp chữ, xếp bút nghiên |
| xếp | 疊: | xếp lại, dao xếp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tròn
| tròn | 𫣝: | tròn trặn |
| tròn | 𡃋: | tròn trịa |
| tròn | 𫭕: | tròn trặn |
| tròn | 𡈺: | tròn trặn |
| tròn | 𢀧: | trăng tròn |
| tròn | 磮: | tròn trịa |
| tròn | 論: | |
| tròn | 𧷺: | tròn trịa,vuông tròn, vòng tròn, tròn trĩnh |

Tìm hình ảnh cho: giấy nhám xếp tròn Tìm thêm nội dung cho: giấy nhám xếp tròn
