Từ: giấy nhám xếp tròn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giấy nhám xếp tròn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giấynhámxếptròn

Dịch giấy nhám xếp tròn sang tiếng Trung hiện đại:

平面砂布轮Píngmiàn shābù lún

Nghĩa chữ nôm của chữ: giấy

giấy󰅿:giấy tờ; hoa giấy
giấy:giấy tờ; hoa giấy
giấy𥿗:giấy tờ; hoa giấy
giấy:giấy tờ; hoa giấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhám

nhám:nhàm tay
nhám: 
nhám𩸶:cá nhám

Nghĩa chữ nôm của chữ: xếp

xếp:xếp vào; sắp xếp
xếp:xếp việc, quạt xếp, xếp chữ
xếp:xếp việc, quạt xếp, xếp chữ, xếp bút nghiên
xếp:xếp lại, dao xếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: tròn

tròn𫣝:tròn trặn
tròn𡃋:tròn trịa
tròn𫭕:tròn trặn
tròn𡈺:tròn trặn
tròn𢀧:trăng tròn
tròn:tròn trịa
tròn: 
tròn𧷺:tròn trịa,vuông tròn, vòng tròn, tròn trĩnh
giấy nhám xếp tròn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giấy nhám xếp tròn Tìm thêm nội dung cho: giấy nhám xếp tròn