Cao su chống va đập cửa

Từ: 对折 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对折:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对折 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìzhé] chiết khấu; giảm 50%。一半的折扣。
打对折
giảm 50%
对折处理
tính một nửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 折

chiết:chiết, chiết cây; chiết suất
chét:bọ chét
chít:chít kẽ hở, chít khăn
chẹt:chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt
chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chệc: 
chệch:bắn chệch, nói chệch, chệch hướng
chịt:chịt lấy cổ
díp:mắt díp lại
dít: 
giẹp:giẹp giặc
giết:giết chết, giết hại
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gẩy:gẩy đàn
nhét:nhét vào
nhít:nhăng nhít
siết:rên siết
triếp:triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ)
trét:trét vách
xiết:chảy xiết; xiết dây; xiết nợ
xít:xoắn xít, xít lại gần, xúm xít
对折 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对折 Tìm thêm nội dung cho: 对折