Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 喀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喀, chiết tự chữ CA, KHÁCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喀:
喀
Pinyin: ka1, ke4, ke5;
Việt bính: haak3 kaa1 kaa3 kak1
1. [喀布爾] khách bố nhĩ;
喀 khách
Nghĩa Trung Việt của từ 喀
(Danh) Tiếng dùng để phiên dịch tên đất, tên núi.◎Như: Khách-Mạch-Long 喀麥隆 Cameroon (quốc gia ở Phi Châu).(Trạng thanh) Tiếng ho hen, nôn oẹ.
◎Như: khách khách 喀喀 ọ oẹ.
ca, như "ca huyết (bệnh khạc ra máu)" (gdhn)
khách, như "khách (khạc xương hóc, khạc ra đờm)" (gdhn)
Nghĩa của 喀 trong tiếng Trung hiện đại:
[kā]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: CA
rắc (từ tượng thanh)。 象声词,呕吐,咳嗽的声音 。
Từ ghép:
喀吧 ; 喀布尔 ; 喀嚓 ; 喀哒 ; 喀麦隆 ; 喀秋莎 ; 喀斯特 ; 喀土穆
Số nét: 12
Hán Việt: CA
rắc (từ tượng thanh)。 象声词,呕吐,咳嗽的声音 。
Từ ghép:
喀吧 ; 喀布尔 ; 喀嚓 ; 喀哒 ; 喀麦隆 ; 喀秋莎 ; 喀斯特 ; 喀土穆
Chữ gần giống với 喀:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喀
| ca | 喀: | ca huyết (bệnh khạc ra máu) |
| khách | 喀: | khách (khạc xương hóc, khạc ra đờm) |

Tìm hình ảnh cho: 喀 Tìm thêm nội dung cho: 喀
