Chữ 喀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喀, chiết tự chữ CA, KHÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喀:

喀 khách

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 喀

Chiết tự chữ ca, khách bao gồm chữ 口 客 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

喀 cấu thành từ 2 chữ: 口, 客
  • khẩu
  • khách
  • khách [khách]

    U+5580, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ka1, ke4, ke5;
    Việt bính: haak3 kaa1 kaa3 kak1
    1. [喀布爾] khách bố nhĩ;

    khách

    Nghĩa Trung Việt của từ 喀

    (Danh) Tiếng dùng để phiên dịch tên đất, tên núi.
    ◎Như: Khách-Mạch-Long
    Cameroon (quốc gia ở Phi Châu).(Trạng thanh) Tiếng ho hen, nôn oẹ.
    ◎Như: khách khách ọ oẹ.

    ca, như "ca huyết (bệnh khạc ra máu)" (gdhn)
    khách, như "khách (khạc xương hóc, khạc ra đờm)" (gdhn)

    Nghĩa của 喀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kā]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 12
    Hán Việt: CA
    rắc (từ tượng thanh)。 象声词,呕吐,咳嗽的声音 。
    Từ ghép:
    喀吧 ; 喀布尔 ; 喀嚓 ; 喀哒 ; 喀麦隆 ; 喀秋莎 ; 喀斯特 ; 喀土穆

    Chữ gần giống với 喀:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

    Chữ gần giống 喀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 喀 Tự hình chữ 喀 Tự hình chữ 喀 Tự hình chữ 喀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 喀

    ca:ca huyết (bệnh khạc ra máu)
    khách:khách (khạc xương hóc, khạc ra đờm)
    喀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 喀 Tìm thêm nội dung cho: 喀