Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 甘泉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甘泉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cam tuyền
Suối nước ngọt. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Thảng thượng thiên bất tuyệt đại Hán, tức tứ cam tuyền, nhược khí vận dĩ chung, thần Lượng đẳng nguyện tử thử xứ
漢, 泉, 終, 處 (Đệ bát thập cửu hồi) Trời ví bằng chưa tuyệt nhà Hán, xin cho ngay suối ngọt chảy ra; nếu khí vận nhà Hán đã hết, Lượng cũng xin chết tại chỗ này.Tên huyện ở tỉnh Thiểm Tây. Xưa thuộc phủ
Diên An
安.Tên một tòa li cung đời Tần, ở tỉnh Thiểm Tây, trên núi Cam Tuyền.Tên một bài phú của
Dương Hùng
雄, thời Đông Hán.

Nghĩa của 甘泉 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānquán] cam tuyền; suối ngọt。甜美的泉水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甘

cam:cam chịu; cam thảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泉

tuyền:tuyền đài (âm phủ); tuyền tệ (tiền xu)
甘泉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甘泉 Tìm thêm nội dung cho: 甘泉