Từ: 化肥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化肥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 化肥 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàféi] phân hoá học; phân bón hoá học。化学肥料的简称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥

phè:phè phỡn
phì:phát phì
phề:đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề)
化肥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 化肥 Tìm thêm nội dung cho: 化肥