Từ: khuých có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ khuých:

阒 khuých闃 khuých

Đây là các chữ cấu thành từ này: khuých

khuých [khuých]

U+9612, tổng 12 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 闃;
Pinyin: qu4;
Việt bính: gwik1;

khuých

Nghĩa Trung Việt của từ 阒

Giản thể của chữ .
khuất, như "khuất bóng; khuất gió; khuất mắt" (gdhn)

Nghĩa của 阒 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (閴)
[qù]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 17
Hán Việt: KHUẤT
yên lặng; yên tĩnh。形容没有声音。
阒寂。
yên ắng.
阒无一人。
vắng vẻ không một bóng người.
Từ ghép:
阒然

Chữ gần giống với 阒:

, , , , , 𨸈,

Dị thể chữ 阒

,

Chữ gần giống 阒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 阒 Tự hình chữ 阒 Tự hình chữ 阒 Tự hình chữ 阒

khuých [khuých]

U+95C3, tổng 17 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qu4;
Việt bính: gwik1;

khuých

Nghĩa Trung Việt của từ 闃

(Tính) Yên lặng, tĩnh mịch.
◎Như: khuých nhiên vô thanh
yên ả tĩnh mịch.
khuất, như "khuất bóng; khuất gió; khuất mắt" (gdhn)

Chữ gần giống với 闃:

, , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 闃

,

Chữ gần giống 闃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 闃 Tự hình chữ 闃 Tự hình chữ 闃 Tự hình chữ 闃

khuých tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khuých Tìm thêm nội dung cho: khuých