Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 喜讯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喜讯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喜讯 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǐxùn] tin vui; tin mừng。 使人高兴的消息。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜

hẻ:kẽ hẻ (kẽ hở)
hỉ:song hỉ
hởi:hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng
hỷ:hoan hỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讯

tấn:tra tấn, thông tấn xã
喜讯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喜讯 Tìm thêm nội dung cho: 喜讯