Từ: 嘴角 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘴角:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 嘴 • 角

Nghĩa của 嘴角 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǐjiǎo] khéo miệng。上下唇两边相连的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy嘴:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác角: 
dạc角:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác角:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc角: 
giốc角:giốc (cái còi bằng sừng)
góc角:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
嘴角 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嘴角 Tìm thêm nội dung cho: 嘴角