Từ: 多时 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多时:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多时 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōshí] lâu ngày; lâu nay; đã lâu; một thời gian dài。很长时间。
等候多时
đợi đã lâu
多时未见面
đã lâu không gặp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết
多时 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多时 Tìm thêm nội dung cho: 多时