Từ: 百家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bách gia
Chỉ các trường phái khác nhau về học thuật.
◇Tuân Tử 子:
Kim chư hầu dị chánh, bách gia dị thuyết, tắc tất hoặc thị hoặc phi, hoặc trị hoặc loạn
政, 說, 非, 亂 (Giải tế 蔽).Phiếm chỉ các nhà chuyên môn hoặc những người có tài nghệ.
◇Trần Sư Đạo 道:
Vận xuất bách gia thượng, Tụng chi tâm dĩ huân
上, 醺 (Thứ vận Tô Công Tây Hồ quan nguyệt thính cầm 西琴).Chỉ chung mọi nhà, các dòng họ.
◎Như:
Bách gia tính
tên sách dạy học cho trẻ con.
§ Ngày xưa là sách dạy học cho trẻ con không đề tên họ tác giả. Dùng họ (
tính thị
氏) biên thành vận văn, mỗi câu bốn chữ, cho tiện tụng đọc, bắt đầu là họ
Triệu
趙, cuối cùng là họ
Tư Không
空.

Nghĩa của 百家 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎijiā] 1. bách gia; nhiều gia đình; nhiều dân tộc。指许多人家、家族或家庭。
2. đủ loại trào lưu học thuật; nhiều trường phái。各种学术流派(原指春秋战国时代的各种思想流派)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
百家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百家 Tìm thêm nội dung cho: 百家