Từ: 指雞罵狗 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指雞罵狗:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 指 • 雞 • 罵 • 狗
chỉ kê mạ cẩu
Trỏ gà mắng chó. Nghĩa bóng: Chửi xéo, chửi bóng gió. § Cũng nói:
chỉ tang mạ hòe
指桑罵槐. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Tâm lí tảo dĩ bất tự tại, chỉ kê mạ cẩu, nhàn ngôn nhàn ngữ đích loạn náo
心裡早已不自在, 指雞罵狗, 閒言閒語的亂鬧 (Đệ thất thập nhất hồi) Trong lòng lấy làm khó chịu, liền chửi mèo quèo chó, nói nọ nói kia náo loạn cả lên.
Nghĩa của 指鸡骂狗 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǐjīmàgǒu] chỉ gà mắng chó; chửi chó mắng mèo。见〖指桑骂槐〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 指
| chỉ | 指: | chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ |
| chỏ | 指: | chỉ chỏ |
| xỉ | 指: | xỉ vả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雞
| ke | 雞: | bẫy cò ke (một loại bẫy thòng lọng) |
| kê | 雞: | kê (con gà) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罵
| mà | 罵: | mà mắt |
| mạ | 罵: | nhục mạ |
| mắng | 罵: | mắng nhiếc |
| mựa | 罵: | mựa phải lo âu (chớ phải lo âu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗
| cẩu | 狗: | hải cẩu, muông cẩu (loài chó) |