Từ: 嚼裹儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嚼裹儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嚼裹儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiáo·guor] sinh hoạt phí。缴裹(jiǎo·guor)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚼

tước:tước (nhai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裹

khoả:bả thương khẩu khoả hảo (băng bó vết thương); khoả cước (tục bó chân phụ nữ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
嚼裹儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嚼裹儿 Tìm thêm nội dung cho: 嚼裹儿