Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 嚼裹儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiáo·guor] sinh hoạt phí。缴裹(jiǎo·guor)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚼
| tước | 嚼: | tước (nhai) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 裹
| khoả | 裹: | bả thương khẩu khoả hảo (băng bó vết thương); khoả cước (tục bó chân phụ nữ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 嚼裹儿 Tìm thêm nội dung cho: 嚼裹儿
