Từ: 回光返照 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回光返照:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 回 • 光 • 返 • 照
Nghĩa của 回光返照 trong tiếng Trung hiện đại:
[huíguāngfǎnzhào] ánh sáng loé lên; ánh sáng phản chiếu; hồi dương。指太阳刚落到地平线下时,由于反射作用而发生的天空中短时发亮的现象。比喻人临死之前精神忽然兴奋的现象。也比喻旧事物灭亡之前暂时兴旺的现象。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 回
| hòi | 回: | hẹp hòi |
| hồi | 回: | hồi tỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 返
Nghĩa chữ nôm của chữ: 照
| chiếu | 照: | chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ |