Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 返 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 返, chiết tự chữ PHẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 返:

返 phản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 返

Chiết tự chữ phản bao gồm chữ 辵 反 hoặc 辶 反 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 返 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 反
  • sước, xích, xước
  • phiên, phản
  • 2. 返 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 反
  • sước, xích, xước
  • phiên, phản
  • phản [phản]

    U+8FD4, tổng 7 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fan3;
    Việt bính: faan1 faan2
    1. [返回] phản hồi 2. [返老還童] phản lão hoàn đồng;

    phản

    Nghĩa Trung Việt của từ 返

    (Động) Trả lại.
    ◇Sưu Thần Kí
    : Phản nhữ trâm (Quyển tứ) Trả lại mi cái trâm.

    (Động)
    Trở lại, quay về.
    ◇Nguyễn Du : Thận vật tái phản linh nhân xuy (Phản chiêu hồn ) Đừng trở lại đây nữa để người ta mai mỉa (nói với Khuất Nguyên).

    (Động)
    Chiếu lại.
    ◎Như: hồi quang phản chiếu .

    (Động)
    Thay đổi.
    ◇Lã Thị Xuân Thu : Phản sắt nhi huyền (Hiếu hạnh lãm ) Đổi cái đàn sắt mà gảy.
    phản, như "phản hồi" (vhn)

    Nghĩa của 返 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fǎn]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 11
    Hán Việt: PHẢN
    về; trở lại; trở về。回。
    往返
    lượt đi và lượt về.
    遣返
    điều về; cho về
    流连忘返
    lưu luyến quên về.
    一去不复返
    một đi không trở lại; nhất khứ bất phục phản.
    Từ ghép:
    返场 ; 返潮 ; 返程 ; 返防 ; 返工 ; 返归 ; 返航 ; 返还 ; 返回 ; 返老还童 ; 返聘 ; 返璞归真 ; 返青 ; 返俗 ; 返销 ; 返修 ; 返照

    Chữ gần giống với 返:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨑤, 𨑮, 𨑴, 𨑻,

    Chữ gần giống 返

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 返 Tự hình chữ 返 Tự hình chữ 返 Tự hình chữ 返

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 返

    phản:phản hồi
    返 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 返 Tìm thêm nội dung cho: 返